★
Trade Filings
Nhà quản lý Cổ phiếu Hồ sơ Nhà đầu tư hàng đầu
Tín hiệu Tổ chức đang mua Tổ chức đang bán Hoạt động giao dịch nội bộ 13D & 13G Watch Luân chuyển ngành
Công cụ Bộ lọc cổ phiếu Bộ lọc nhà quản lý So sánh Quản lý quỹ Rổ Đồng thuận Tất cả Công cụ Nghiên cứu API Dữ liệu
Tìm hiểu & AI Tìm hiểu Hỏi Dữ Liệu AI Agents
Tin tức ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôi Phương pháp luận Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Bạn đọc
GÓI DỮ LIỆU

Tải xuống dữ liệu lịch sử: sắp ra mắt kèm theo tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu đã được cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới với thị trường (giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường)? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ là dữ liệu: sạch, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
Hồ sơ lưu nhà quản lý · ✦ được tuyển chọn · quý lưu trữ

Viking Global Investors

Founded by Andreas Halvorsen · Stamford, CT · CIK 1103804 · Hồ sơ EDGAR ↗

Fundamental long/short equity.

Q2 2026 Q1 2026 Q4 2025 Q3 2025 Q2 2025 Q1 2025 Q4 2024 Q3 2024 Q2 2024 Chênh lệch ⇄
$35.75BGiá trị 13F được báo cáo
77Vị thế
34.9%Tỷ trọng top 10
44.10Danh mục nắm giữ hiệu lực
23.8%Doanh thu ước tính
+19Mới
−18Thoát vị thế

Giá trị danh mục 13F được báo cáo chỉ bao gồm các vị thế long có thể báo cáo tại Mỹ, không bao gồm tiền mặt, trái phiếu, vị thế short hay tài sản ngoài Mỹ. Đây không phải là tài sản đang quản lý.

Giá trị được báo cáo theo quý Q2 2024 → Q2 2026
Mức độ phơi lộ theo ngành
Dịch vụ tài chính 21.5% (-2.3pp)
Hàng tiêu dùng chu kỳ 16.6% (-3.5pp)
Công nghệ 14.8% (-0.7pp)
Chăm sóc sức khỏe 14.1% (+1.4pp)
Công nghiệp 12.4% (+3.7pp)
Dịch vụ Truyền thông 10.0% (+2.3pp)
Vật liệu Cơ bản 7.8% (+0.0pp)
Bất động sản 2.9% (-0.8pp)

Tỷ trọng trong tổng giá trị vốn cổ phần phổ thông đã báo cáo; (±pp) so với quý trước.

Danh mục đầu tư · Q1 2026
#Chứng khoánTỷ trọngGiá trịCổ phầnΔ cổ phầnĐang nắm giữ
1 V Visa Inc. 5.3% $1.91B 6.33M +58.8% ▲ Add 7
2 TSM Taiwan Semiconductor… 4.2% $1.51B 4.47M -9.2% ▼ Trim 6
3 SCHW The Charles Schwab… 3.9% $1.38B 14.66M +5.7% ▲ Add 7
4 DIS The Walt Disney Company 3.6% $1.28B 13.30M +18.8% ▲ Add 4
5 FTV Fortive Corporation 3.5% $1.24B 22.48M +16.9% ▲ Add 8
6 APD Air Products and Chemicals… 3.3% $1.19B 4.10M -14.2% ▼ Trim 4
7 MCD McDonald's Corporation 3.2% $1.13B 3.63M +0.2% ▲ Add 5
8 SHW The Sherwin-Williams Company 2.8% $997.80M 3.11M -1.9% ▼ Trim 8
9 TSLA Tesla, Inc. 2.6% $926.98M 2.49M +46.7% ▲ Add 5
10 AAPL Apple Inc. 2.6% $911.88M 3.59M Mới New 1
11 BBIO BridgeBio Pharma, Inc. 2.5% $879.42M 11.84M -17.7% ▼ Trim 8
12 CVNA Carvana Co. 2.4% $873.99M 2.78M +161.9% ▲ Add 8
13 MSFT Microsoft Corporation 2.4% $854.89M 2.31M -28.2% ▼ Trim 3
14 TMO Thermo Fisher Scientific… 2.3% $819.88M 1.67M +110.3% ▲ Add 2
15 JPM JPMorgan Chase & Co. 2.2% $795.41M 2.70M +41.9% ▲ Add 8
16 CSX CSX Corporation 2.1% $766.73M 18.68M +35.2% ▲ Add 8
17 ICE Intercontinental Exchange… 2.1% $760.75M 4.84M +0.7% ▲ Add 2
18 LII Lennox International Inc. 2.0% $729.81M 1.57M +153.1% ▲ Add 2
19 GOOGL Alphabet Inc. 1.9% $688.95M 2.40M -10.1% ▼ Trim 2
20 FDX FedEx Corporation 1.9% $688.20M 1.93M Mới New 1
21 GM General Motors Company 1.9% $683.68M 9.18M +34.8% ▲ Add 6
22 BA The Boeing Company 1.8% $636.11M 3.20M -19.1% ▼ Trim 6
23 PNC The PNC Financial Services… 1.8% $629.91M 3.03M -58.5% ▼ Trim 4
24 TMUS T-Mobile US, Inc. 1.7% $623.24M 2.97M -21.0% ▼ Trim 8
25 META Meta Platforms, Inc. 1.7% $607.93M 1.06M Mới New 1
26 RRX Regal Rexnord Corporation 1.6% $588.53M 3.14M -2.5% ▼ Trim 8
27 MAA Mid-America Apartment… 1.6% $585.98M 4.80M +23.7% ▲ Add 3
28 JCI Johnson Controls… 1.6% $578.79M 4.42M -25.3% ▼ Trim 4
29 MDLN Medline Inc. 1.4% $508.81M 11.43M +64.3% ▲ Add 2
30 HCA HCA Healthcare, Inc. 1.4% $508.80M 1.08M +7.6% ▲ Add 8
31 ATI ATI Inc. 1.4% $484.80M 3.33M Mới New 1
32 CLS Celestica Inc. 1.3% $466.18M 1.65M -2.6% ▼ Trim 3
33 CPT Camden Property Trust 1.3% $460.51M 4.72M -1.0% ▼ Trim 8
34 CB Chubb Limited 1.2% $422.08M 1.30M +27.7% ▲ Add 2
35 ADPT Adaptive Biotechnologies… 1.2% $416.31M 29.99M 0.0% Held 8
36 BMRN BioMarin Pharmaceutical Inc. 1.1% $398.94M 7.06M +17.0% ▲ Add 8
37 SE Sea Limited 1.1% $392.29M 4.74M +29.0% ▲ Add 5
38 WAT Waters Corporation 1.0% $374.17M 1.26M Mới New 1
39 CCL Carnival Corporation & plc 1.0% $355.11M 13.72M -2.4% ▼ Trim 2
40 AON Aon plc 1.0% $350.90M 1.09M +38.7% ▲ Add 3
41 HAS Hasbro, Inc. 1.0% $349.96M 3.74M Mới New 1
42 RDDT Reddit, Inc. 1.0% $343.58M 2.55M Mới New 1
43 PGR The Progressive Corporation 0.9% $320.47M 1.62M +21.4% ▲ Add 2
44 AIG American International… 0.9% $317.65M 4.22M Mới New 1
45 COF Capital One Financial… 0.8% $294.15M 1.61M -45.4% ▼ Trim 5
46 DKS DICK'S Sporting Goods, Inc. 0.7% $250.67M 1.26M -50.9% ▼ Trim 2
47 AMZN Amazon.com, Inc. 0.7% $248.97M 1.20M -61.8% ▼ Trim 2
48 AS Amer Sports, Inc. 0.7% $239.34M 7.27M +51.0% ▲ Add 5
49 APG APi Group Corporation 0.7% $236.52M 5.84M -49.4% ▼ Trim 8
50 TIC TIC Solutions, Inc. 0.7% $235.73M 35.82M +4.3% ▲ Add 5
51 CBOE Cboe Global Markets, Inc. 0.5% $193.49M 688.42K Mới New 1
52 ROIV Roivant Sciences Ltd. 0.5% $184.27M 6.65M +3.2% ▲ Add 8
53 HD The Home Depot, Inc. 0.5% $165.85M 504.26K Mới New 1
54 AJG Arthur J. Gallagher & Co. 0.4% $157.55M 727.44K -30.1% ▼ Trim 2
55 LULU Lululemon Athletica Inc. 0.4% $150.12M 980.57K Mới New 1
56 NEWAMSTERDAM PHARMA COMPANY (chưa ánh xạ) n/a $134.56M 4.20M n/a n/a
57 ORKA Oruka Therapeutics, Inc. 0.4% $130.80M 2.67M 0.0% Held 3
58 SION Sionna Therapeutics, Inc. 0.4% $128.09M 3.20M 0.0% Held 5
59 STLA Stellantis N.V. 0.3% $111.91M 15.98M -59.1% ▼ Trim 2
60 CRWV CoreWeave, Inc. Class A… 0.3% $108.26M 1.40M Mới New 1
61 MANE Veradermics, Incorporated 0.3% $106.76M 1.69M Mới New 1
62 WST West Pharmaceutical… 0.3% $104.50M 416.95K +41.3% ▲ Add 2
63 PHARVARIS N V (chưa ánh xạ) n/a $103.21M 3.65M n/a n/a
64 INBX Inhibrx Biosciences Inc. 0.3% $96.66M 1.44M 0.0% Held 8
65 IBKR Interactive Brokers Group… 0.3% $93.52M 1.39M Mới New 1
66 RAL Ralliant Corp 0.2% $88.79M 2.13M -32.5% ▼ Trim 4
67 EW Edwards Lifesciences… 0.2% $87.89M 1.10M Mới New 1
68 ORIC ORIC Pharmaceuticals, Inc. 0.2% $73.80M 5.82M -11.4% ▼ Trim 8
69 DMRA Damora Therapeutics, Inc. 0.2% $59.86M 2.31M Mới New 1
70 TWLO Twilio Inc. 0.2% $56.72M 450.77K Mới New 1
71 LAB Standard BioTools Inc. 0.2% $53.92M 58.65M 0.0% Held 8
72 TRVI Trevi Therapeutics, Inc. 0.1% $38.16M 3.20M 0.0% Held 8
73 DNA Ginkgo Bioworks Holdings… 0.1% $21.93M 3.58M 0.0% Held 8
74 EQPT EquipmentShare.com Inc. 0.1% $20.37M 1.00M Mới New 1
75 FPS Forgent Power Solutions… 0.1% $19.03M 650.00K Mới New 1
76 PEPG PEPGEN INC 0.0% $6.16M 3.48M 0.0% Held 8
77 RLYB RALLYBIO CORP 0.0% $4.70M 524.35K 0.0% ✂ Held 8

Chỉ các vị thế cổ phiếu phổ thông (SH); các dòng quyền chọn nằm trong tab Options và không bao giờ được khấu trừ ròng. ✂ = thay đổi được tính dựa trên số cổ phiếu kỳ trước đã điều chỉnh tách cổ phiếu. "Held N+" = nắm giữ mỗi quý trong khoảng thời gian theo dõi của chúng tôi, có thể còn lâu hơn.

Tuổi vị thế
190–1 quý
232–4 quý
335–8 quý

Số quý liên tiếp mỗi vị thế hiện tại được báo cáo, trong khoảng thời gian dữ liệu của chúng tôi.

Quản lý quỹ tương tự
Nhà quản lýVị thế chungMức độ trùng lặp tênMức độ tương đồng có trọng số
Soroban Capital Partners LP 5 4.8% 0.363 So sánh ⇄
Brown Advisory Inc 54 3.7% 0.3537 So sánh ⇄
Sanders Capital, LLC 8 6.3% 0.3376 So sánh ⇄
ValueAct Capital 3 3.0% 0.3246 So sánh ⇄
Dodge & Cox 24 8.4% 0.3198 So sánh ⇄
Clearbridge Investments, LLC 46 6.3% 0.3112 So sánh ⇄
Tiger Global Management 10 8.1% 0.3083 So sánh ⇄
Ninety One UK Ltd 25 7.5% 0.298 So sánh ⇄

Sự tương đồng chỉ dựa trên các vị thế long được báo cáo; các công cụ phòng hộ và tài sản ngoài 13F là vô hình. Phương pháp luận

Hồ sơ nộp
Aug 14 2026 13F-HR · kỳ Q2 2026

$35.08B · 90 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

May 15 2026 13F-HR · kỳ Q1 2026

$35.75B · 77 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Feb 17 2026 13F-HR · kỳ Q4 2025

$37.68B · 76 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nov 14 2025 13F-HR · kỳ Q3 2025

$38.50B · 78 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Aug 14 2025 13F-HR · kỳ Q2 2025

$34.59B · 83 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

May 15 2025 13F-HR · kỳ Q1 2025

$31.48B · 91 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Feb 14 2025 13F-HR · kỳ Q4 2024

$30.90B · 86 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nov 14 2024 13F-HR · kỳ Q3 2024

$27.44B · 83 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Aug 14 2024 13F-HR · kỳ Q2 2024

$26.02B · 82 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nguồn gốc: Tất cả các vị thế được phân tích từ bảng thông tin 13F của nhà quản lý này trên SEC EDGAR; giá trị theo báo cáo, đơn vị USD nguyên. Các thay đổi so sánh phiên bản chấp thuận mới nhất của mỗi quý (bao gồm sửa đổi) trên số cổ phiếu đã điều chỉnh theo phân tách cổ phiếu. Kỳ báo cáo: Q1 2026 · hồ sơ mới nhất Aug 14, 2026 · Phương pháp tính thay đổi