★
Trade Filings
Nhà quản lý Cổ phiếu Hồ sơ Nhà đầu tư hàng đầu
Tín hiệu Tổ chức đang mua Tổ chức đang bán Hoạt động giao dịch nội bộ 13D & 13G Watch Luân chuyển ngành
Công cụ Bộ lọc cổ phiếu Bộ lọc nhà quản lý So sánh Quản lý quỹ Rổ Đồng thuận Tất cả Công cụ Nghiên cứu API Dữ liệu
Tìm hiểu & AI Tìm hiểu Hỏi Dữ Liệu AI Agents
Tin tức ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôi Phương pháp luận Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Bạn đọc
GÓI DỮ LIỆU

Tải xuống dữ liệu lịch sử — sẽ có kèm theo tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu đã được cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới với thị trường (giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường)? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ là dữ liệu: sạch, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
Hồ sơ lưu nhà quản lý · ✦ được tuyển chọn · quý lưu trữ

Viking Global Investors

Founded by Andreas Halvorsen · Stamford, CT · CIK 1103804 · Hồ sơ EDGAR ↗

Fundamental long/short equity.

Q2 2026 Q1 2026 Q4 2025 Q3 2025 Q2 2025 Q1 2025 Q4 2024 Q3 2024 Q2 2024 Chênh lệch ⇄
$26.02BGiá trị 13F được báo cáo
82Vị thế
41.4%Tỷ trọng top 10
36.80Danh mục nắm giữ hiệu lực
—Doanh thu ước tính
+0Mới
−0Thoát vị thế

Giá trị danh mục 13F được báo cáo chỉ bao gồm các vị thế mua dài hạn có thể báo cáo tại Hoa Kỳ — không bao gồm tiền mặt, trái phiếu, vị thế bán khống hoặc nắm giữ ngoài Hoa Kỳ. Đây không phải là tài sản dưới sự quản lý. Không có hồ sơ nộp trước đó tương đương — các cột thay đổi không khả dụng trong quý này.

Giá trị được báo cáo theo quý Q2 2024 → Q2 2026
Mức độ phơi lộ theo ngành
Công nghệ 25.8%
Chăm sóc sức khỏe 16.2%
Dịch vụ tài chính 15.9%
Hàng tiêu dùng chu kỳ 13.5%
Dịch vụ Truyền thông 8.1%
Công nghiệp 7.7%
Hàng tiêu dùng thiết yếu 7.1%
Vật liệu Cơ bản 2.7%
Bất động sản 2.6%
Tiện ích 0.3%

Tỷ trọng trong tổng giá trị vốn cổ phần phổ thông đã báo cáo; (±pp) so với quý trước.

Danh mục đầu tư · Q2 2024
#Chứng khoánTỷ trọngGiá trịCổ phầnΔ cổ phầnĐang nắm giữ
1 AMZN Amazon.com, Inc. 6.9% $1.80B 9.29M — n/c 1
2 ADBE Adobe Inc. 4.9% $1.26B 2.28M — n/c 1
3 PM Philip Morris International… 4.2% $1.11B 10.91M — n/c 1
4 MSFT Microsoft Corporation 3.9% $1.02B 2.29M — n/c 1
5 APG APi Group Corporation 3.9% $1.02B 27.03M — n/c 1
6 USB U.S. Bancorp 3.9% $1.01B 25.40M — n/c 1
7 AAPL Apple Inc. 3.7% $966.89M 4.59M — n/c 1
8 WDAY Workday, Inc. 3.4% $885.29M 3.96M — n/c 1
9 LVS Las Vegas Sands Corp. 3.4% $875.52M 19.79M — n/c 1
10 PGR The Progressive Corporation 3.2% $832.26M 4.01M — n/c 1
11 FTV Fortive Corporation 2.9% $743.93M 10.04M — n/c 1
12 ROIV Roivant Sciences Ltd. 2.8% $730.98M 69.16M — n/c 1
13 DLTR Dollar Tree, Inc. 2.8% $726.98M 6.81M — n/c 1
14 BBIO BridgeBio Pharma, Inc. 2.4% $636.31M 25.12M — n/c 1
15 NFLX Netflix, Inc. 2.4% $629.57M 932.87K — n/c 1
16 JPM JPMorgan Chase & Co. 2.3% $608.77M 3.01M — n/c 1
17 DASH DoorDash, Inc. 2.3% $602.20M 5.54M — n/c 1
18 BMRN BioMarin Pharmaceutical Inc. 2.2% $581.54M 7.06M — n/c 1
19 HDB HDFC Bank Limited 2.2% $563.33M 8.76M — n/c 1
20 MCD McDonald's Corporation 1.8% $478.08M 1.88M — n/c 1
21 AVGO Broadcom Inc. 1.8% $470.58M 293.10K — n/c 1
22 TMUS T-Mobile US, Inc. 1.7% $439.18M 2.49M — n/c 1
23 GEV GE Vernova Inc. 1.6% $416.53M 2.43M — n/c 1
24 AMP Ameriprise Financial, Inc. 1.5% $388.32M 909.02K — n/c 1
25 CPT Camden Property Trust 1.4% $355.65M 3.26M — n/c 1
26 GSM Ferroglobe PLC 1.2% $324.11M 1.67M — n/c 1
27 CBRE CBRE Group, Inc. 1.2% $322.63M 3.62M — n/c 1
28 RPRX Royalty Pharma plc 1.2% $315.65M 11.97M — n/c 1
29 TEAM Atlassian Corporation 1.0% $259.30M 1.47M — n/c 1
30 FCX Freeport-McMoRan Inc. 1.0% $254.17M 5.23M — n/c 1
31 EQH Equitable Holdings, Inc. 0.9% $239.42M 5.86M — n/c 1
32 F Ford Motor Company 0.9% $235.62M 18.79M — n/c 1
33 UNH UnitedHealth Group… 0.9% $224.99M 441.80K — n/c 1
34 INTU Intuit Inc. 0.8% $220.82M 335.99K — n/c 1
35 ACHC Acadia Healthcare Company… 0.8% $218.61M 3.24M — n/c 1
36 HCA HCA Healthcare, Inc. 0.8% $210.17M 654.17K — n/c 1
37 DDOG Datadog, Inc. 0.7% $178.46M 1.38M — n/c 1
38 NVDA NVIDIA Corporation 0.7% $171.05M 1.38M — n/c 1
39 MMM 3M Company 0.6% $168.02M 1.64M — n/c 1
40 CSX CSX Corporation 0.6% $158.50M 4.74M — n/c 1
41 NEWAMSTERDAM PHARMA COMPANY (chưa ánh xạ) — $154.15M 8.02M — —
42 UBS UBS Group AG 0.6% $152.69M 5.19M — n/c 1
43 RRX Regal Rexnord Corporation 0.6% $151.87M 1.12M — n/c 1
44 ISRG Intuitive Surgical, Inc. 0.6% $150.31M 337.89K — n/c 1
45 SPOT Spotify Technology S.A. 0.6% $149.04M 474.98K — n/c 1
46 EPAM EPAM Systems, Inc. 0.5% $142.26M 756.26K — n/c 1
47 META Meta Platforms, Inc. 0.5% $134.25M 266.26K — n/c 1
48 CHTR Charter Communications, Inc. 0.5% $131.12M 438.60K — n/c 1
49 LLY Eli Lilly and Company 0.5% $130.53M 144.18K — n/c 1
50 ITGR Integer Holdings Corporation 0.5% $128.73M 1.11M — n/c 1
51 SHW The Sherwin-Williams Company 0.5% $121.70M 407.79K — n/c 1
52 APO Apollo Global Management… 0.4% $114.67M 971.22K — n/c 1
53 ADPT Adaptive Biotechnologies… 0.4% $108.58M 29.99M — n/c 1
54 CRM Salesforce, Inc. 0.4% $104.16M 405.13K — n/c 1
55 LAB Standard BioTools Inc. 0.4% $103.81M 58.65M — n/c 1
56 OSCR Oscar Health, Inc. 0.4% $93.78M 5.93M — n/c 1
57 PCOR Procore Technologies, Inc. 0.3% $91.15M 1.37M — n/c 1
58 ALL The Allstate Corporation 0.3% $87.04M 545.18K — n/c 1
59 MCK McKesson Corporation 0.3% $83.03M 142.17K — n/c 1
60 FIVN Five9, Inc. 0.3% $76.49M 1.73M — n/c 1
61 NRG NRG Energy, Inc. 0.3% $73.46M 943.46K — n/c 1
62 VKTX Viking Therapeutics, Inc. 0.3% $71.80M 1.35M — n/c 1
63 CVNA Carvana Co. 0.3% $71.26M 553.62K — n/c 1
64 INSM Insmed Incorporated 0.3% $69.41M 1.04M — n/c 1
65 PHARVARIS N V (chưa ánh xạ) — $68.68M 3.65M — —
66 FDMT 4D MOLECULAR THERAPEUTICS IN 0.2% $61.60M 2.93M — n/c 1
67 IMVT Immunovant, Inc. 0.2% $61.27M 2.32M — n/c 1
68 VRT Vertiv Holdings Co 0.2% $59.71M 689.69K — n/c 1
69 KKR KKR & Co. Inc. 0.2% $57.37M 545.09K — n/c 1
70 DNA Ginkgo Bioworks Holdings… 0.2% $47.83M 143.09M — n/c 1
71 LBPH LONGBOARD PHARMACEUTICALS IN 0.2% $44.84M 1.66M — n/c 1
72 LPLA LPL Financial Holdings Inc. 0.1% $36.31M 130.00K — n/c 1
73 ZLAB Zai Lab Limited 0.1% $35.31M 2.04M — n/c 1
74 DAWN Day One Biopharmaceuticals… 0.1% $35.26M 2.56M — n/c 1
75 ORIC ORIC Pharmaceuticals, Inc. 0.1% $28.28M 4.00M — n/c 1
76 RBRK Rubrik, Inc. 0.1% $27.51M 897.17K — n/c 1
77 EWTX Edgewise Therapeutics, Inc. 0.1% $26.68M 1.48M — n/c 1
78 INBX Inhibrx Biosciences Inc. 0.1% $25.33M 1.79M — n/c 1
79 PEPG PEPGEN INC 0.1% $23.66M 1.48M — n/c 1
80 SNY Sanofi 0.1% $15.83M 326.29K — n/c 1
81 TRVI Trevi Therapeutics, Inc. 0.1% $13.11M 4.40M — n/c 1
82 RLYB RALLYBIO CORP 0.0% $5.62M 4.19M — n/c 1

Chỉ các vị thế cổ phiếu phổ thông (SH); các dòng quyền chọn nằm trong tab Options và không bao giờ được khấu trừ ròng. ✂ = thay đổi được tính dựa trên số cổ phiếu kỳ trước đã điều chỉnh tách cổ phiếu. "Held N+" = nắm giữ mỗi quý trong khoảng thời gian theo dõi của chúng tôi, có thể còn lâu hơn.

Tuổi vị thế
800–1 quý

Số quý liên tiếp mỗi vị thế hiện tại được báo cáo, trong khoảng thời gian dữ liệu của chúng tôi.

Quản lý quỹ tương tự
Nhà quản lýVị thế chungMức độ trùng lặp tênMức độ tương đồng có trọng số
Soroban Capital Partners LP 5 4.8% 0.363 So sánh ⇄
Brown Advisory Inc 54 3.7% 0.3537 So sánh ⇄
Sanders Capital, LLC 8 6.3% 0.3376 So sánh ⇄
ValueAct Capital 3 3.0% 0.3246 So sánh ⇄
Dodge & Cox 24 8.4% 0.3198 So sánh ⇄
Clearbridge Investments, LLC 46 6.3% 0.3112 So sánh ⇄
Tiger Global Management 10 8.1% 0.3083 So sánh ⇄
Ninety One UK Ltd 25 7.5% 0.298 So sánh ⇄

Chỉ tương đồng về vị thế mua được báo cáo — các vị thế phòng hộ và tài sản ngoài 13F không hiển thị. Phương pháp luận

Hồ sơ nộp
Aug 14 2026 13F-HR · kỳ Q2 2026

$35.08B · 90 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

May 15 2026 13F-HR · kỳ Q1 2026

$35.75B · 77 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Feb 17 2026 13F-HR · kỳ Q4 2025

$37.68B · 76 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nov 14 2025 13F-HR · kỳ Q3 2025

$38.50B · 78 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Aug 14 2025 13F-HR · kỳ Q2 2025

$34.59B · 83 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

May 15 2025 13F-HR · kỳ Q1 2025

$31.48B · 91 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Feb 14 2025 13F-HR · kỳ Q4 2024

$30.90B · 86 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nov 14 2024 13F-HR · kỳ Q3 2024

$27.44B · 83 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Aug 14 2024 13F-HR · kỳ Q2 2024

$26.02B · 82 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nguồn gốc: Tất cả các vị thế được phân tích từ bảng thông tin 13F của nhà quản lý này trên SEC EDGAR; giá trị theo báo cáo, đơn vị USD nguyên. Các thay đổi so sánh phiên bản chấp thuận mới nhất của mỗi quý (bao gồm sửa đổi) trên số cổ phiếu đã điều chỉnh theo phân tách cổ phiếu. Kỳ báo cáo: Q2 2024 · hồ sơ mới nhất Aug 14, 2026 · Phương pháp tính thay đổi