★
Trade Filings
Nhà quản lý Cổ phiếu Hồ sơ Nhà đầu tư hàng đầu
Tín hiệu Tổ chức đang mua Tổ chức đang bán Hoạt động giao dịch nội bộ 13D & 13G Watch Luân chuyển ngành
Công cụ Bộ lọc cổ phiếu Bộ lọc nhà quản lý So sánh Quản lý quỹ Rổ Đồng thuận Tất cả Công cụ Nghiên cứu API Dữ liệu
Tìm hiểu & AI Tìm hiểu Hỏi Dữ Liệu AI Agents
Tin tức ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôi Phương pháp luận Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Bạn đọc
GÓI DỮ LIỆU

Tải xuống dữ liệu lịch sử: sắp ra mắt kèm theo tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu đã được cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới với thị trường (giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường)? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ là dữ liệu: sạch, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
Hồ sơ lưu nhà quản lý · ✦ được tuyển chọn · quý lưu trữ

Viking Global Investors

Founded by Andreas Halvorsen · Stamford, CT · CIK 1103804 · Hồ sơ EDGAR ↗

Fundamental long/short equity.

Q2 2026 Q1 2026 Q4 2025 Q3 2025 Q2 2025 Q1 2025 Q4 2024 Q3 2024 Q2 2024 Chênh lệch ⇄
$34.59BGiá trị 13F được báo cáo
83Vị thế
31.1%Tỷ trọng top 10
50.90Danh mục nắm giữ hiệu lực
29.4%Doanh thu ước tính
+20Mới
−28Thoát vị thế

Giá trị danh mục 13F được báo cáo chỉ bao gồm các vị thế long có thể báo cáo tại Mỹ, không bao gồm tiền mặt, trái phiếu, vị thế short hay tài sản ngoài Mỹ. Đây không phải là tài sản đang quản lý.

Giá trị được báo cáo theo quý Q2 2024 → Q2 2026
Mức độ phơi lộ theo ngành
Dịch vụ tài chính 24.3% (-5.0pp)
Hàng tiêu dùng chu kỳ 21.2% (+4.6pp)
Chăm sóc sức khỏe 16.8% (-0.6pp)
Công nghệ 11.9% (-2.3pp)
Công nghiệp 8.4% (+0.4pp)
Dịch vụ Truyền thông 5.2% (-2.5pp)
Vật liệu Cơ bản 4.2% (+3.1pp)
Hàng tiêu dùng thiết yếu 3.5% (+0.8pp)
Bất động sản 3.4% (+1.1pp)
Năng lượng 1.1% (+0.5pp)

Tỷ trọng trong tổng giá trị vốn cổ phần phổ thông đã báo cáo; (±pp) so với quý trước.

Danh mục đầu tư · Q2 2025
#Chứng khoánTỷ trọngGiá trịCổ phầnΔ cổ phầnĐang nắm giữ
1 BAC Bank of America Corporation 4.3% $1.48B 31.25M -3.0% ▼ Trim 4
2 SCHW The Charles Schwab… 4.2% $1.44B 15.77M -11.0% ▼ Trim 4
3 COF Capital One Financial… 3.5% $1.21B 5.67M +23.5% ▲ Add 2
4 JPM JPMorgan Chase & Co. 3.4% $1.17B 4.04M +86.1% ▲ Add 5
5 USB U.S. Bancorp 3.2% $1.09B 24.09M -30.9% ▼ Trim 5
6 TSM Taiwan Semiconductor… 2.8% $980.54M 4.33M -11.4% ▼ Trim 3
7 MCD McDonald's Corporation 2.6% $913.16M 3.13M +171.7% ▲ Add 2
8 AMZN Amazon.com, Inc. 2.5% $854.98M 3.90M +43.2% ▲ Add 5
9 FTV Fortive Corporation 2.4% $829.53M 15.91M -7.4% ✂ ▼ Trim 5
10 BBIO BridgeBio Pharma, Inc. 2.3% $801.22M 18.56M -15.9% ▼ Trim 5
11 DIS The Walt Disney Company 2.1% $725.22M 5.85M Mới New 1
12 HCA HCA Healthcare, Inc. 2.1% $717.21M 1.87M +58.5% ▲ Add 5
13 TMUS T-Mobile US, Inc. 2.0% $677.92M 2.85M +81.7% ▲ Add 5
14 BMRN BioMarin Pharmaceutical Inc. 2.0% $675.50M 12.29M +13.8% ▲ Add 5
15 SHW The Sherwin-Williams Company 1.9% $672.21M 1.96M +101.4% ▲ Add 5
16 FLTR.L Flutter Entertainment plc 1.9% $652.93M 2.28M -10.5% ▼ Trim 4
17 GM General Motors Company 1.9% $640.66M 13.02M +81.1% ▲ Add 3
18 PM Philip Morris International… 1.8% $629.11M 3.45M +7.5% ▲ Add 5
19 COR Cencora, Inc. 1.8% $624.21M 2.08M +95.0% ▲ Add 2
20 AMT American Tower Corporation 1.8% $618.22M 2.80M +233.5% ▲ Add 3
21 CSX CSX Corporation 1.8% $615.79M 18.87M +10.6% ▲ Add 5
22 APD Air Products and Chemicals… 1.8% $607.60M 2.15M Mới New 1
23 ROST Ross Stores, Inc. 1.8% $605.70M 4.75M +9.9% ▲ Add 3
24 BA The Boeing Company 1.7% $594.03M 2.84M -12.3% ▼ Trim 3
25 APG APi Group Corporation 1.7% $588.99M 11.54M -46.4% ▼ Trim 5
26 NVDA NVIDIA Corporation 1.7% $581.71M 3.68M -43.7% ▼ Trim 5
27 PRMB Primo Brands Corporation 1.7% $580.61M 19.60M +290.2% ▲ Add 2
28 V Visa Inc. 1.7% $575.44M 1.62M -23.7% ▼ Trim 4
29 DHR Danaher Corporation 1.7% $574.35M 2.91M +543.9% ▲ Add 2
30 SE Sea Limited 1.6% $565.71M 3.54M -15.0% ▼ Trim 2
31 QCOM QUALCOMM Incorporated 1.5% $502.13M 3.15M +120.1% ▲ Add 3
32 RRX Regal Rexnord Corporation 1.4% $497.23M 3.43M +25.7% ▲ Add 5
33 NKE NIKE, Inc. 1.4% $494.95M 6.97M +25.6% ▲ Add 2
34 PNC The PNC Financial Services… 1.3% $442.87M 2.38M Mới New 1
35 ROIV Roivant Sciences Ltd. 1.1% $385.86M 34.24M -25.6% ▼ Trim 5
36 TIC TIC Solutions, Inc. 1.1% $379.33M 34.36M 0.0% Held 2
37 FSLR First Solar, Inc. 1.1% $375.12M 2.27M +60.6% ▲ Add 2
38 CCL Carnival Corporation & plc 1.1% $371.39M 13.21M +6.4% ▲ Add 2
39 XYZ Block, Inc. 1.1% $368.21M 5.42M Mới New 1
40 DHI D.R. Horton, Inc. 1.1% $364.46M 2.83M +108.3% ▲ Add 2
41 CVNA Carvana Co. 1.1% $363.23M 1.08M -57.8% ▼ Trim 5
42 RACE Ferrari N.V. 1.0% $353.53M 721.27K +432.7% ▲ Add 2
43 TSLA Tesla, Inc. 1.0% $349.53M 1.10M +214.3% ▲ Add 2
44 ADPT Adaptive Biotechnologies… 1.0% $349.43M 29.99M 0.0% Held 5
45 BSX Boston Scientific… 0.9% $327.15M 3.05M +28.1% ▲ Add 4
46 LLY Eli Lilly and Company 0.9% $325.00M 416.92K Mới New 1
47 CMG Chipotle Mexican Grill, Inc. 0.9% $319.41M 5.69M -5.3% ▼ Trim 2
48 CPT Camden Property Trust 0.9% $306.07M 2.72M -2.6% ▼ Trim 5
49 LEN Lennar Corporation 0.8% $279.13M 2.52M +86.7% ▲ Add 2
50 AMD Advanced Micro Devices, Inc. 0.8% $271.11M 1.91M Mới New 1
51 CSGP CoStar Group, Inc. 0.7% $258.77M 3.22M Mới New 1
52 RAL Ralliant Corp 0.7% $257.20M 5.30M Mới New 1
53 AJG Arthur J. Gallagher & Co. 0.7% $232.34M 725.79K +8.9% ▲ Add 2
54 SAIA Saia, Inc. 0.7% $226.77M 827.66K Mới New 1
55 BLK BlackRock, Inc. 0.6% $204.71M 195.10K Mới New 1
56 META Meta Platforms, Inc. 0.6% $195.96M 265.50K -81.9% ▼ Trim 2
57 TEVA Teva Pharmaceutical… 0.6% $195.78M 11.68M +15.4% ▲ Add 4
58 TTD The Trade Desk, Inc. 0.6% $192.52M 2.67M Mới New 1
59 CART Maplebear Inc. 0.5% $169.78M 3.75M Mới New 1
60 CME CME Group Inc. 0.5% $164.65M 597.37K Mới New 1
61 ITGR Integer Holdings Corporation 0.5% $157.89M 1.28M +9.1% ▲ Add 5
62 AIG American International… 0.4% $155.41M 1.82M Mới New 1
63 JCI Johnson Controls… 0.4% $153.23M 1.45M Mới New 1
64 AS Amer Sports, Inc. 0.4% $150.41M 3.88M +64.8% ▲ Add 2
65 APP AppLovin Corporation 0.4% $130.57M 372.97K +172.1% ▲ Add 3
66 MASI Masimo Corporation 0.4% $129.10M 767.43K Mới New 1
67 NEWAMSTERDAM PHARMA COMPANY (chưa ánh xạ) n/a $126.38M 6.98M n/a n/a
68 RYAN Ryan Specialty Holdings… 0.3% $96.05M 1.41M +47.8% ▲ Add 2
69 RPRX Royalty Pharma plc 0.3% $93.59M 2.60M -75.4% ▼ Trim 5
70 UBS UBS Group AG 0.3% $87.32M 2.58M Mới New 1
71 MOH Molina Healthcare, Inc. 0.2% $79.66M 267.42K Mới New 1
72 LAB Standard BioTools Inc. 0.2% $70.38M 58.65M 0.0% Held 5
73 ORIC ORIC Pharmaceuticals, Inc. 0.2% $66.71M 6.57M 0.0% Held 5
74 PHARVARIS N V (chưa ánh xạ) n/a $64.30M 3.65M n/a n/a
75 SION Sionna Therapeutics, Inc. 0.2% $55.44M 3.20M +8.2% ▲ Add 2
76 MTSR Metsera, Inc. 0.1% $45.99M 1.62M 0.0% Held 2
77 DNA Ginkgo Bioworks Holdings… 0.1% $40.24M 3.58M 0.0% Held 5
78 INBX Inhibrx Biosciences Inc. 0.1% $25.51M 1.79M 0.0% Held 5
79 HQY HealthEquity, Inc. 0.1% $23.02M 219.75K Mới New 1
80 ESTA Establishment Labs Holdings… 0.0% $14.67M 343.46K Mới New 1
81 TRVI Trevi Therapeutics, Inc. 0.0% $8.44M 1.54M -52.2% ▼ Trim 5
82 PEPG PEPGEN INC 0.0% $1.65M 1.48M 0.0% Held 5
83 RLYB RALLYBIO CORP 0.0% $1.42M 4.19M 0.0% Held 5

Chỉ các vị thế cổ phiếu phổ thông (SH); các dòng quyền chọn nằm trong tab Options và không bao giờ được khấu trừ ròng. ✂ = thay đổi được tính dựa trên số cổ phiếu kỳ trước đã điều chỉnh tách cổ phiếu. "Held N+" = nắm giữ mỗi quý trong khoảng thời gian theo dõi của chúng tôi, có thể còn lâu hơn.

Tuổi vị thế
200–1 quý
342–4 quý
275–8 quý

Số quý liên tiếp mỗi vị thế hiện tại được báo cáo, trong khoảng thời gian dữ liệu của chúng tôi.

Quản lý quỹ tương tự
Nhà quản lýVị thế chungMức độ trùng lặp tênMức độ tương đồng có trọng số
Soroban Capital Partners LP 5 4.8% 0.363 So sánh ⇄
Brown Advisory Inc 54 3.7% 0.3537 So sánh ⇄
Sanders Capital, LLC 8 6.3% 0.3376 So sánh ⇄
ValueAct Capital 3 3.0% 0.3246 So sánh ⇄
Dodge & Cox 24 8.4% 0.3198 So sánh ⇄
Clearbridge Investments, LLC 46 6.3% 0.3112 So sánh ⇄
Tiger Global Management 10 8.1% 0.3083 So sánh ⇄
Ninety One UK Ltd 25 7.5% 0.298 So sánh ⇄

Sự tương đồng chỉ dựa trên các vị thế long được báo cáo; các công cụ phòng hộ và tài sản ngoài 13F là vô hình. Phương pháp luận

Hồ sơ nộp
Aug 14 2026 13F-HR · kỳ Q2 2026

$35.08B · 90 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

May 15 2026 13F-HR · kỳ Q1 2026

$35.75B · 77 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Feb 17 2026 13F-HR · kỳ Q4 2025

$37.68B · 76 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nov 14 2025 13F-HR · kỳ Q3 2025

$38.50B · 78 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Aug 14 2025 13F-HR · kỳ Q2 2025

$34.59B · 83 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

May 15 2025 13F-HR · kỳ Q1 2025

$31.48B · 91 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Feb 14 2025 13F-HR · kỳ Q4 2024

$30.90B · 86 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nov 14 2024 13F-HR · kỳ Q3 2024

$27.44B · 83 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Aug 14 2024 13F-HR · kỳ Q2 2024

$26.02B · 82 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nguồn gốc: Tất cả các vị thế được phân tích từ bảng thông tin 13F của nhà quản lý này trên SEC EDGAR; giá trị theo báo cáo, đơn vị USD nguyên. Các thay đổi so sánh phiên bản chấp thuận mới nhất của mỗi quý (bao gồm sửa đổi) trên số cổ phiếu đã điều chỉnh theo phân tách cổ phiếu. Kỳ báo cáo: Q2 2025 · hồ sơ mới nhất Aug 14, 2026 · Phương pháp tính thay đổi