★
Trade Filings
Nhà quản lý Cổ phiếu Hồ sơ Nhà đầu tư hàng đầu
Tín hiệu Tổ chức đang mua Tổ chức đang bán Hoạt động giao dịch nội bộ 13D & 13G Watch Luân chuyển ngành
Công cụ Bộ lọc cổ phiếu Bộ lọc nhà quản lý So sánh Quản lý quỹ Rổ Đồng thuận Tất cả Công cụ Nghiên cứu API Dữ liệu
Tìm hiểu & AI Tìm hiểu Hỏi Dữ Liệu AI Agents
Tin tức ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôi Phương pháp luận Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Bạn đọc
GÓI DỮ LIỆU

Tải xuống dữ liệu lịch sử: sắp ra mắt kèm theo tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu đã được cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới với thị trường (giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường)? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ là dữ liệu: sạch, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
Hồ sơ lưu nhà quản lý · ✦ được tuyển chọn · quý lưu trữ

Tweedy, Browne

Classic Graham-and-Dodd firm · Stamford, CT · CIK 732905 · Hồ sơ EDGAR ↗

Old-school value manager.

Q2 2026 Q1 2026 Q4 2025 Q3 2025 Q2 2025 Q1 2025 Q4 2024 Q3 2024 Q2 2024 Chênh lệch ⇄
$1.24BGiá trị 13F được báo cáo
96Vị thế
72.2%Tỷ trọng top 10
13.10Danh mục nắm giữ hiệu lực
2.6%Doanh thu ước tính
+3Mới
−4Thoát vị thế

Giá trị danh mục 13F được báo cáo chỉ bao gồm các vị thế long có thể báo cáo tại Mỹ, không bao gồm tiền mặt, trái phiếu, vị thế short hay tài sản ngoài Mỹ. Đây không phải là tài sản đang quản lý.

Giá trị được báo cáo theo quý Q2 2024 → Q2 2026
Mức độ phơi lộ theo ngành
Dịch vụ tài chính 26.3% (-1.5pp)
Chăm sóc sức khỏe 25.3% (-0.6pp)
Công nghiệp 22.0% (+4.1pp)
Hàng tiêu dùng thiết yếu 10.6% (+0.2pp)
Hàng tiêu dùng chu kỳ 7.7% (-1.6pp)
Dịch vụ Truyền thông 5.4% (+0.0pp)
Năng lượng 1.9% (+0.0pp)
Công nghệ 0.5% (+0.0pp)
Vật liệu Cơ bản 0.2% (-0.6pp)

Tỷ trọng trong tổng giá trị vốn cổ phần phổ thông đã báo cáo; (±pp) so với quý trước.

Danh mục đầu tư · Q4 2025
#Chứng khoánTỷ trọngGiá trịCổ phầnΔ cổ phầnĐang nắm giữ
1 IONS Ionis Pharmaceuticals, Inc. 15.7% $195.00M 2.46M -15.0% ▼ Trim 7
2 CNHI CNH Industrial N.V. 15.0% $186.07M 20.18M +52.0% ▲ Add 7
3 KOF Coca-Cola FEMSA, S.A.B. de… 9.1% $112.59M 1.19M -1.5% ▼ Trim 7
4 BRK-A Berkshire Hathaway Inc. 8.8% $108.69M 144 0.0% Held 7
5 GOOGL Alphabet Inc. 5.0% $62.46M 199.56K -14.7% ▼ Trim 7
6 WFC Wells Fargo & Company 4.2% $52.13M 559.37K -3.8% ▼ Trim 7
7 JNJ Johnson & Johnson 3.9% $48.86M 236.07K -2.5% ▼ Trim 7
8 BRK-B Berkshire Hathaway Inc. 3.9% $48.80M 97.08K -2.0% ▼ Trim 7
9 ALV Autoliv, Inc. 3.8% $47.59M 400.92K -7.3% ▼ Trim 7
10 FDX FedEx Corporation 2.6% $32.57M 112.75K -0.5% ▼ Trim 7
11 NVST Envista Holdings Corp 2.5% $31.33M 1.44M -0.6% ▼ Trim 7
12 TFC Truist Financial Corporation 2.2% $27.66M 562.16K -2.4% ▼ Trim 7
13 AXP American Express Company 1.9% $23.90M 64.59K -2.5% ▼ Trim 7
14 UHAL U-Haul Holding Company 1.8% $21.79M 466.22K +0.4% ▲ Add 7
15 BAC Bank of America Corporation 1.7% $20.60M 374.46K -1.7% ▼ Trim 7
16 UNF UniFirst Corporation 1.6% $19.69M 102.06K Mới New 1
17 AZO AutoZone, Inc. 1.5% $18.97M 5.59K -3.8% ▼ Trim 7
18 SEE Sealed Air Corporation 1.5% $18.01M 509.58K 0.0% Held 7
19 VRTX Vertex Pharmaceuticals… 1.4% $17.75M 39.15K +0.2% ▲ Add 7
20 BNY Bank of New York Mellon Corp 1.2% $14.79M 127.39K -8.4% ▼ Trim 7
21 DEO Diageo plc 0.9% $11.20M 129.81K +2.2% ▲ Add 7
22 NVS Novartis AG 0.8% $10.33M 74.91K -1.5% ▼ Trim 7
23 USB U.S. Bancorp 0.8% $9.91M 185.77K -5.3% ▼ Trim 7
24 TTE TotalEnergies SE 0.7% $8.84M 135.09K +2.2% ▲ Add 7
25 UNP Union Pacific Corporation 0.4% $4.64M 20.05K -0.4% ▼ Trim 7
26 CSCO Cisco Systems, Inc. 0.3% $4.32M 56.07K -0.1% ▼ Trim 7
27 GSK GSK plc 0.3% $4.03M 82.24K 0.0% Held 7
28 GL Globe Life Inc. 0.3% $3.89M 27.83K -4.5% ▼ Trim 6
29 UL Unilever PLC 0.3% $3.62M 55.37K -0.4% ✂ ▼ Trim 7
30 EPD Enterprise Products… 0.3% $3.48M 108.44K 0.0% Held 7
31 PGR The Progressive Corporation 0.3% $3.12M 13.71K 0.0% Held 7
32 COP ConocoPhillips 0.2% $2.44M 26.02K +5.2% ▲ Add 7
33 SNEX StoneX Group Inc. 0.2% $2.16M 22.68K +16.7% ▲ Add 2
34 ATMU Atmus Filtration… 0.2% $2.10M 40.55K -54.5% ▼ Trim 7
35 HCI HCI Group, Inc. 0.2% $2.09M 10.91K +16.1% ▲ Add 4
36 GM General Motors Company 0.2% $2.09M 25.70K +16.7% ▲ Add 4
37 KT KT Corporation 0.1% $1.66M 87.41K +23.8% ▲ Add 4
38 REZI Resideo Technologies, Inc. 0.1% $1.64M 46.69K +16.7% ▲ Add 3
39 PSX Phillips 66 0.1% $1.61M 12.50K 0.0% Held 7
40 BFH Bread Financial Holdings… 0.1% $1.46M 19.66K +16.7% ▲ Add 3
41 ZION Zions Bancorporation… 0.1% $1.41M 24.10K +16.7% ▲ Add 4
42 PNC The PNC Financial Services… 0.1% $1.27M 6.07K +16.6% ▲ Add 2
43 AN AutoNation, Inc. 0.1% $1.25M 6.04K +16.7% ▲ Add 3
44 EMR Emerson Electric Co. 0.1% $1.19M 8.94K -2.7% ▼ Trim 7
45 AGCO AGCO Corporation 0.1% $1.14M 10.90K +16.1% ▲ Add 3
46 GIII G-III Apparel Group, Ltd. 0.1% $1.12M 38.84K +19.9% ▲ Add 2
47 FIBK First Interstate… 0.1% $1.10M 31.77K +16.6% ▲ Add 3
48 ELV Elevance Health Inc. 0.1% $1.10M 3.13K +16.0% ▲ Add 2
49 NTR Nutrien Ltd. 0.1% $1.10M 17.73K +21.4% ▲ Add 3
50 ARLP ALLIANCE RESOURCE PARTNERS… 0.1% $1.08M 46.70K +16.7% ▲ Add 4
51 HAFN Hafnia Limited 0.1% $1.05M 196.38K +21.5% ▲ Add 4
52 WU The Western Union Company 0.1% $1.00M 107.75K +16.6% ▲ Add 2
53 ALSN Allison Transmission… 0.1% $986,538 10.08K +14.8% ▲ Add 2
54 NE Noble Corporation Plc 0.1% $978,149 34.64K +16.7% ▲ Add 3
55 VZ Verizon Communications Inc. 0.1% $976,380 23.97K 0.0% Held 7
56 UPS United Parcel Service, Inc. 0.1% $976,228 9.84K +15.2% ▲ Add 2
57 TSN Tyson Foods, Inc. 0.1% $971,040 16.57K +16.8% ▲ Add 3
58 CVE Cenovus Energy Inc. 0.1% $964,204 56.92K +21.3% ▲ Add 3
59 CVS CVS Health Corp. 0.1% $959,066 12.09K +16.7% ▲ Add 3
60 TRMD TORM plc 0.1% $951,490 48.59K +21.5% ▲ Add 3
61 CMCSA Comcast Corporation 0.1% $941,415 31.50K 0.0% Held 7
62 TAP Molson Coors Beverage… 0.1% $941,396 20.17K Mới New 1
63 SFNC Simmons First National… 0.1% $915,582 48.57K +16.6% ▲ Add 3
64 BMY Bristol-Myers Squibb Company 0.1% $908,457 16.84K +16.4% ▲ Add 3
65 HP Helmerich & Payne, Inc. 0.1% $880,734 30.71K +16.4% ▲ Add 3
66 OWL Blue Owl Capital Inc. 0.1% $879,808 70.78K +16.7% ▲ Add 4
67 TDW Tidewater Inc. 0.1% $836,698 16.57K +16.8% ▲ Add 3
68 ARW Arrow Electronics, Inc. 0.1% $829,655 7.53K +16.7% ▲ Add 3
69 UNH UnitedHealth Group… 0.1% $811,740 2.46K +15.1% ▲ Add 3
70 CLF Cleveland-Cliffs Inc. 0.1% $805,127 60.63K +16.6% ▲ Add 4
71 HLN Haleon plc 0.1% $773,718 76.53K -0.2% ▼ Trim 7
72 CROX Crocs, Inc. 0.1% $773,015 9.04K +16.7% ▲ Add 3
73 DINO HF Sinclair Corporation 0.1% $768,799 16.68K +16.6% ▲ Add 3
74 MTDR Matador Resources Company 0.1% $767,358 18.08K +16.7% ▲ Add 3
75 HTLD Heartland Express, Inc. 0.1% $724,188 80.20K +16.6% ▲ Add 4
76 KVUE Kenvue Inc. 0.1% $705,646 40.91K -0.3% ▼ Trim 7
77 LW Lamb Weston Holdings, Inc. 0.1% $693,908 16.57K +16.8% ▲ Add 3
78 HLF Herbalife Nutrition Ltd. 0.1% $663,577 51.48K +16.6% ▲ Add 3
79 BSM Black Stone Minerals, L.P. 0.1% $662,227 49.83K +16.7% ▲ Add 3
80 BZH Beazer Homes USA, Inc. 0.1% $646,045 31.87K +16.6% ▲ Add 3
81 ALB Albemarle Corporation 0.1% $638,884 4.52K +16.8% ▲ Add 2
82 DVN Devon Energy Corporation 0.0% $606,776 16.57K +16.8% ▲ Add 3
83 SIRI Sirius XM Holdings Inc. 0.0% $602,249 30.12K +16.7% ▲ Add 3
84 AAP Advance Auto Parts, Inc. 0.0% $596,535 15.18K +16.6% ▲ Add 3
85 BABA Alibaba Group Holding… 0.0% $595,115 4.06K 0.0% Held 7
86 CNXC Concentrix Corporation 0.0% $580,997 13.97K -1.3% ▼ Trim 7
87 EMBC Embecta Corp. 0.0% $572,509 48.19K +16.7% ▲ Add 3
88 LPG Dorian LPG Ltd. 0.0% $549,816 22.59K +16.8% ▲ Add 3
89 CNC Centene Corp. 0.0% $495,775 12.05K +16.7% ▲ Add 3
90 PSEC PROSPECT CAPITAL CORP 0.0% $422,048 162.95K +16.7% ▲ Add 4
91 CCSI CONSENSUS CLOUD 0.0% $339,825 15.57K -33.1% ▼ Trim 3
92 AMN AMN Healthcare Services… 0.0% $284,815 18.07K +16.7% ▲ Add 2
93 FMC FMC Corporation 0.0% $279,508 20.15K -91.0% ▼ Trim 7
94 BAX Baxter International Inc. 0.0% $221,757 9.74K 0.0% Held 7
95 OEC Orion S.A. 0.0% $206,749 39.16K +16.7% ▲ Add 3
96 MICC The Magnum Ice Cream… 0.0% $197,142 12.44K Mới New 1

Chỉ các vị thế cổ phiếu phổ thông (SH); các dòng quyền chọn nằm trong tab Options và không bao giờ được khấu trừ ròng. ✂ = thay đổi được tính dựa trên số cổ phiếu kỳ trước đã điều chỉnh tách cổ phiếu. "Held N+" = nắm giữ mỗi quý trong khoảng thời gian theo dõi của chúng tôi, có thể còn lâu hơn.

Tuổi vị thế
30–1 quý
512–4 quý
425–8 quý

Số quý liên tiếp mỗi vị thế hiện tại được báo cáo, trong khoảng thời gian dữ liệu của chúng tôi.

Quản lý quỹ tương tự
Nhà quản lýVị thế chungMức độ trùng lặp tênMức độ tương đồng có trọng số
First Manhattan Co. Llc. 43 5.5% 0.3015 So sánh ⇄
Markel Group 14 6.8% 0.1972 So sánh ⇄
HighTower Advisors, LLC 78 2.1% 0.1512 So sánh ⇄
Hotchkis & Wiley Capital Management Llc 32 6.2% 0.1393 So sánh ⇄
Artisan Partners Limited Partnership 25 6.4% 0.1363 So sánh ⇄
GAMCO Investors 47 5.0% 0.1065 So sánh ⇄
Bank Julius Baer & Co. Ltd, Zurich 39 5.5% 0.0979 So sánh ⇄
Harris Associates (Oakmark) 24 10.6% 0.0947 So sánh ⇄

Sự tương đồng chỉ dựa trên các vị thế long được báo cáo; các công cụ phòng hộ và tài sản ngoài 13F là vô hình. Phương pháp luận

Hồ sơ nộp
Aug 07 2026 13F-HR · kỳ Q2 2026

$1.32B · 91 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

May 06 2026 13F-HR · kỳ Q1 2026

$1.26B · 93 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Feb 03 2026 13F-HR · kỳ Q4 2025

$1.24B · 96 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nov 20 2025 13F-HR · kỳ Q3 2025

$1.15B · 97 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Jul 29 2025 13F-HR · kỳ Q2 2025

$1.08B · 91 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

May 15 2025 13F-HR · kỳ Q1 2025

$1.13B · 59 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Feb 12 2025 13F-HR · kỳ Q4 2024

$1.48B · 43 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nov 13 2024 13F-HR · kỳ Q3 2024

$2.10B · 43 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Aug 13 2024 13F-HR · kỳ Q2 2024

$2.17B · 44 danh mục nắm giữ được liệt kê · Xem hồ sơ SEC gốc ↗

Nguồn gốc: Tất cả các vị thế được phân tích từ bảng thông tin 13F của nhà quản lý này trên SEC EDGAR; giá trị theo báo cáo, đơn vị USD nguyên. Các thay đổi so sánh phiên bản chấp thuận mới nhất của mỗi quý (bao gồm sửa đổi) trên số cổ phiếu đã điều chỉnh theo phân tách cổ phiếu. Kỳ báo cáo: Q4 2025 · hồ sơ mới nhất Aug 07, 2026 · Phương pháp tính thay đổi