KOD
Kodiak Sciences Inc. · Healthcare · Biotechnology
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông +11.1% ·
dòng cổ phần -3.9% ·
vị thế mới ròng +10.0%
— công thức
Phân tán sở hữu — nhiều cổ đông hơn, tỷ lệ nắm giữ tổng hợp nhỏ hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q1 2025
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 78 | +7 | 23.28M | $907.00M | +13 | −5 |
| Q1 2026 | 73 | +1 | 22.77M | $867.18M | +7 | −7 |
| Q4 2025 | 73 | 0 | 22.52M | $629.54M | +1 | — |
| Q3 2025 | 18 | +2 | 13.89M | $227.40M | +2 | — |
| Q2 2025 | 13 | 0 | 11.40M | $42.51M | +1 | −1 |
| Q1 2025 | 10 | +1 | 5.74M | $16.11M | +1 | — |
| Q4 2024 | 9 | -1 | 5.98M | $59.47M | +2 | −3 |
| Q3 2024 | 9 | +3 | 2.45M | $6.41M | +3 | — |
| Q2 2024 | 6 | — | 2.71M | $6.38M | — | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Adage Capital Partners ✦ | 1.33M | +16.3% | $3.72M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 2 | Point72 Asset Management ✦ | 1.07M | +104.8% | $3.01M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 3 | State Street Global Advisors ✦ (thụ động) | 849.25K | +2.2% | $2.38M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 4 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 793.59K | +3.2% | $2.23M | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 5 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 793.59K | +3.2% | $2.23M | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 6 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 768.42K | -9.8% | $2.16M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 7 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 768.42K | -9.8% | $2.16M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 8 | Renaissance Technologies ✦ | 702.60K | +52.2% | $1.97M | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 9 | Two Sigma Investments ✦ | 106.66K | +115.9% | $299,193 | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 10 | AQR Capital Management ✦ | 66.99K | Mới | $187,918 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 11 | AQR Capital Management ✦ | 66.99K | Mới | $187,918 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 12 | AQR Capital Management ✦ | 66.99K | Mới | $187,918 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 13 | AQR Capital Management ✦ | 66.99K | Mới | $187,918 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 14 | AQR Capital Management ✦ | 66.99K | Mới | $187,918 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 15 | T. Rowe Price ✦ | 35.77K | -97.2% | $101,000 | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 16 | Millennium Management ✦ | 21.75K | -73.5% | $61,014 | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| AQR Capital Management | $187,918 | 0.0% |
| AQR Capital Management | $187,918 | 0.0% |
| AQR Capital Management | $187,918 | 0.0% |
| AQR Capital Management | $187,918 | 0.0% |
| AQR Capital Management | $187,918 | 0.0% |
Đã thoát
| Không có lần thoát vị thế được theo dõi nào trong quý này. |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 186 người nắm giữ, 57.91M cổ phần, $2.09B đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.