AVTX
Avalo Therapeutics, Inc. · Healthcare · Biotechnology
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông +6.1% ·
dòng cổ phần +26.7% ·
vị thế mới ròng +5.7%
— công thức
Tích lũy rộng rãi — cổ phần tăng trên nhiều cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q4 2025
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 51 | +13 | 31.74M | $586.58M | +19 | −6 |
| Q1 2026 | 38 | +3 | 12.35M | $184.22M | +7 | −4 |
| Q4 2025 | 35 | +2 | 8.20M | $148.88M | +2 | — |
| Q3 2025 | 13 | +7 | 3.14M | $39.85M | +7 | — |
| Q2 2025 | 4 | +1 | 446.19K | $2.23M | +1 | — |
| Q1 2025 | 1 | -1 | 107.81K | $864,389 | — | −1 |
| Q4 2024 | 2 | +1 | 120.18K | $892,907 | +1 | — |
| Q3 2024 | 1 | +1 | 10.11K | $95,649 | +1 | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | The Vanguard Group ✦ (thụ động) | 804.08K | +16.1% | $14.60M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 2 | The Vanguard Group ✦ (thụ động) | 804.08K | +16.1% | $14.60M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 3 | The Vanguard Group ✦ (thụ động) | 804.08K | +16.1% | $14.60M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 4 | Millennium Management ✦ | 659.98K | +380.2% | $11.99M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 5 | Point72 Asset Management ✦ | 627.50K | -40.5% | $11.40M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 6 | Bank Of America Corp /De/ | 621.35K | — | $11.28M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 7 | Bank Of America Corp /De/ | 621.35K | — | $11.28M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 8 | Adage Capital Partners ✦ | 550.00K | +112.5% | $9.99M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 9 | Marshall Wace ✦ | 507.55K | +806.2% | $9.22M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 10 | Marshall Wace ✦ | 507.55K | +806.2% | $9.22M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 11 | Marshall Wace ✦ | 507.55K | +806.2% | $9.22M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 12 | UBS Group AG | 477.82K | — | $8.68M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 13 | UBS Group AG | 477.82K | — | $8.68M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 14 | UBS Group AG | 477.82K | — | $8.68M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 15 | Jennison Associates Llc | 475.62K | — | $8.64M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 16 | Balyasny Asset Management L.P. | 439.31K | — | $7.98M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 17 | Citadel Advisors ✦ | 419.49K | -12.9% | $7.62M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 18 | Citadel Advisors ✦ | 419.49K | -12.9% | $7.62M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 19 | BlackRock ✦ (thụ động) | 289.57K | +87.7% | $5.26M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 20 | BlackRock ✦ (thụ động) | 289.57K | +87.7% | $5.26M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 21 | BlackRock ✦ (thụ động) | 289.57K | +87.7% | $5.26M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 22 | BlackRock ✦ (thụ động) | 289.57K | +87.7% | $5.26M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 23 | BlackRock ✦ (thụ động) | 289.57K | +87.7% | $5.26M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 24 | BlackRock ✦ (thụ động) | 289.57K | +87.7% | $5.26M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 25 | Morgan Stanley ✦ | 264.91K | +2648970.0% | $4.81M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 26 | Morgan Stanley ✦ | 264.91K | +2648970.0% | $4.81M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 27 | Morgan Stanley ✦ | 264.91K | +2648970.0% | $4.81M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 28 | Morgan Stanley ✦ | 264.91K | +2648970.0% | $4.81M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 29 | Fidelity (FMR) ✦ | 220.30K | Mới | $4.00M | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 30 | Ameriprise Financial Inc | 217.97K | — | $3.96M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 31 | Susquehanna International Group, Llp | 210.99K | — | $3.83M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 32 | Bnp Paribas Financial Markets | 197.75K | — | $3.59M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 33 | Jane Street Group, Llc | 178.85K | — | $3.25M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 34 | Jane Street Group, Llc | 178.85K | — | $3.25M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 35 | Jane Street Group, Llc | 178.85K | — | $3.25M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 36 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 166.15K | +59.5% | $3.02M | 0.0% | ▲ Add | 6 | SEC ↗ |
| 37 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 166.15K | +59.5% | $3.02M | 0.0% | ▲ Add | 6 | SEC ↗ |
| 38 | Deutsche Bank Ag\ | 150.00K | — | $2.72M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 39 | Two Sigma Investments ✦ | 148.24K | +201.0% | $2.69M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 40 | Barclays Plc | 105.81K | — | $1.92M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 41 | Barclays Plc | 105.81K | — | $1.92M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 42 | Aberdeen Group plc | 95.43K | — | $1.73M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 43 | State Street Global Advisors ✦ (thụ động) | 79.25K | +74.4% | $1.44M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 44 | Goldman Sachs Group ✦ | 65.31K | Mới | $1.19M | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 45 | Qube Research & Technologies Ltd | 64.46K | — | $1.17M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 46 | JPMorgan Chase ✦ | 44.43K | +1312.3% | $806,867 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 47 | Squarepoint Ops LLC | 40.85K | — | $741,909 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 48 | Northern Trust Corp | 32.20K | — | $584,825 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 49 | Renaissance Technologies ✦ | 18.30K | -81.5% | $332,328 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 50 | Envestnet Asset Management Inc | 16.04K | — | $291,268 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 51 | Belvedere Trading LLC | 4.53K | — | $82,192 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 52 | Us Bancorp \De\ | 2.73K | — | $49,631 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 53 | Us Bancorp \De\ | 2.73K | — | $49,631 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 54 | Citigroup Inc | 1.14K | — | $20,757 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 55 | Group One Trading Llc | 1 | — | $18 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 56 | Osaic Holdings, Inc. | 1 | — | $18 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Fidelity (FMR) | $4.00M | 0.0% |
| Goldman Sachs Group | $1.19M | 0.0% |
Đã thoát
| Không có lần thoát vị thế được theo dõi nào trong quý này. |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 96 người nắm giữ, 30.91M cổ phần, $428.51M đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.
Giao dịch mua thị trường mở (P)
Không có giao dịch mua thị trường mở của nội bộ trong phạm vi phủ sóng của chúng tôi.
Giao dịch bán thị trường mở (S)
Officer · 31.03K cp · $622,324
Officer · 37.95K cp · $753,333
Officer · 3.75K cp · $74,762
Officer · 1.00K cp · $20,000
Officer · 2.65K cp · $52,012
Officer · 679 cp · $13,580
Phần thưởng, thực hiện quyền và khấu trừ thuế không bao giờ được tính là mua hoặc bán tại đây. Phương pháp luận