XSEP
tên đang chờ nhập hồ sơ
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông -5.9% ·
dòng cổ phần -0.7% ·
vị thế mới ròng -6.2%
— công thức
Phân phối rộng rãi — cổ phần giảm và ít cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q4 2025
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 15 | 0 | 1.34M | $59.29M | +1 | −1 |
| Q1 2026 | 15 | -1 | 1.18M | $49.60M | +1 | −2 |
| Q4 2025 | 16 | -1 | 1.13M | $48.09M | — | −1 |
| Q3 2025 | 3 | 0 | 28.64K | $1.19M | — | — |
| Q2 2025 | 1 | 0 | 17.77K | $721,777 | — | — |
| Q1 2025 | 1 | +1 | 19.37K | $748,804 | +1 | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Commonwealth Equity Services, Llc | 326.88K | — | $13.85M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 2 | Osaic Holdings, Inc. | 260.65K | — | $11.05M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 3 | Osaic Holdings, Inc. | 260.65K | — | $11.05M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 4 | Osaic Holdings, Inc. | 260.65K | — | $11.05M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 5 | Mml Investors Services, Llc | 137.50K | — | $5.83M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 6 | Envestnet Asset Management Inc | 108.88K | — | $4.61M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 7 | Cetera Investment Advisers | 104.94K | — | $4.45M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 8 | LPL Financial LLC | 65.74K | — | $2.79M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 9 | Mariner, LLC | 50.66K | — | $2.15M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 10 | Mariner, LLC | 50.66K | — | $2.15M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 11 | Citadel Advisors ✦ | 21.11K | -1.1% | $894,828 | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 12 | Susquehanna International Group, Llp | 17.12K | — | $725,501 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 13 | Susquehanna International Group, Llp | 17.12K | — | $725,501 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 14 | Corient Private Wealth LP | 12.40K | — | $525,572 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 15 | Corient Private Wealth LP | 12.40K | — | $525,572 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 16 | IMC-Chicago, LLC | 11.24K | — | $476,532 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 17 | Ameriprise Financial Inc | 9.52K | — | $403,376 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 18 | Royal Bank Of Canada | 4.47K | — | $190,000 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 19 | Barclays Plc | 3.12K | — | $132,198 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 20 | UBS Group AG | 223 | — | $9,452 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 21 | Morgan Stanley ✦ | 40 | 0.0% | $1,695 | 0.0% | Held | 2 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Không có người mua được theo dõi mới trong quý này. |
Đã thoát
| Goldman Sachs Group | $302,096 | đã 0.0% |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 66 người nắm giữ, 1.85M cổ phần, $76.82M đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.