XEL
Xcel Energy Inc. · Utilities · Regulated Electric
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông +22.2% ·
dòng cổ phần +17.6% ·
vị thế mới ròng +18.2%
— công thức
Tích lũy rộng rãi — cổ phần tăng trên nhiều cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q3 2024
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 164 | +3 | 482.15M | $38.78B | +5 | −2 |
| Q1 2026 | 164 | -3 | 460.95M | $36.64B | +3 | −6 |
| Q4 2025 | 165 | +2 | 496.92M | $36.72B | +3 | −1 |
| Q3 2025 | 20 | +1 | 279.11M | $22.53B | +3 | −2 |
| Q2 2025 | 16 | -1 | 216.41M | $14.76B | — | −1 |
| Q1 2025 | 14 | +2 | 81.98M | $5.83B | +3 | −1 |
| Q4 2024 | 12 | 0 | 79.69M | $5.38B | +1 | −1 |
| Q3 2024 | 11 | +2 | 41.12M | $2.68B | +2 | — |
| Q2 2024 | 9 | — | 34.96M | $1.87B | — | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | T. Rowe Price ✦ | 20.47M | +60.1% | $1.34B | 0.2% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 2 | T. Rowe Price ✦ | 20.47M | +60.1% | $1.34B | 0.2% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 3 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 14.56M | +1.8% | $952.09M | 0.1% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 4 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 14.56M | +1.8% | $952.09M | 0.1% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 5 | AQR Capital Management ✦ | 3.18M | +93.6% | $206.51M | 0.3% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 6 | AQR Capital Management ✦ | 3.18M | +93.6% | $206.51M | 0.3% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 7 | AQR Capital Management ✦ | 3.18M | +93.6% | $206.51M | 0.3% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 8 | AQR Capital Management ✦ | 3.18M | +93.6% | $206.51M | 0.3% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 9 | AQR Capital Management ✦ | 3.18M | +93.6% | $206.51M | 0.3% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 10 | Millennium Management ✦ | 1.04M | -75.7% | $68.13M | 0.1% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 11 | Point72 Asset Management ✦ | 637.38K | Mới | $41.62M | 0.1% | New | 1 | SEC ↗ |
| 12 | Adage Capital Partners ✦ | 525.54K | -1.4% | $34.32M | 0.1% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 13 | Two Sigma Investments ✦ | 509.72K | -37.0% | $33.28M | 0.1% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 14 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 176.82K | +181.8% | $11.55M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 15 | Marshall Wace ✦ | 3.49K | -96.0% | $228,094 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 16 | Gotham Asset Management ✦ | 3.24K | Mới | $211,572 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 17 | Citadel Advisors ✦ | 1 | -100.0% | $65 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Point72 Asset Management | $41.62M | 0.1% |
| Gotham Asset Management | $211,572 | 0.0% |
Đã thoát
| Không có lần thoát vị thế được theo dõi nào trong quý này. |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 1,256 người nắm giữ, 529.92M cổ phần, $40.91B đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.