★
Trade Filings
Nhà quản lý Cổ phiếu Hồ sơ Nhà đầu tư hàng đầu
Tín hiệu Tổ chức đang mua Tổ chức đang bán Hoạt động giao dịch nội bộ 13D & 13G Watch Luân chuyển ngành
Công cụ Bộ lọc cổ phiếu Bộ lọc nhà quản lý So sánh Quản lý quỹ Rổ Đồng thuận Tất cả Công cụ Nghiên cứu API Dữ liệu
Tìm hiểu & AI Tìm hiểu Hỏi Dữ Liệu AI Agents
Tin tức ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôi Phương pháp luận Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Bạn đọc
GÓI DỮ LIỆU

Tải xuống dữ liệu lịch sử: sắp ra mắt kèm theo tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu đã được cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới với thị trường (giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường)? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ là dữ liệu: sạch, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
Hồ sơ chứng khoán · quý lưu trữ

VONG

Vanguard Russell 1000 Growth ETF · Financial Services · Asset Management - Global

127.15 +0.9% vốn hóa thị trường $56.01B giá báo chậm (FMP) · tính đến Oct 21 22:08 UTC · tách biệt với dữ liệu hồ sơ nộp bên dưới

Q3 2026 Q2 2026 Q1 2026 Q4 2025 Q3 2025 Q2 2025 Q1 2025 Q4 2024
78Cổ đông được theo dõi
-2Δ nhà nắm giữ
123.70MCổ phần đang nắm giữ
$15.04BGiá trị được báo cáo
+0Vị thế mới
−2Thoát vị thế
Stable Điểm conviction 45/100 2 số quý tăng liên tiếp về cổ phần được theo dõi ●●○○○○ Cách các số liệu này được tính toán → Giải thích điều này tại Research Desk →

Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương): độ rộng cổ đông -2.5% · dòng cổ phần -0.3% · vị thế mới ròng -2.6% · công thức
Phân phối rộng: số cổ phần giảm và ít bên nắm giữ hơn

Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q4 2025

Sở hữu theo thời gian
QuýNgười nắm giữΔCổ phầnGiá trị được báo cáoMớiThoát vị thế
Q3 2026 2 0 257.23K $33.63M n/a −1
Q2 2026 77 +3 191.82M $24.50B +8 −6
Q1 2026 76 -2 192.01M $21.04B +3 −5
Q4 2025 78 -2 123.70M $15.04B n/a −2
Q3 2025 13 0 11.19M $1.35B +1 −1
Q2 2025 10 +3 1.05M $114.68M +3 n/a
Q1 2025 5 -2 1.06M $98.26M +1 −3
Q4 2024 7 +1 852.31K $88.04M +2 −1
Q3 2024 6 -1 534.23K $51.56M +1 −2
Q2 2024 7 n/a 306.09K $28.71M n/a n/a
Số lượng người nắm giữ
Ai đang nắm giữ · Q4 2025
#Nhà quản lýCổ phầnΔ cổ phầnGiá trịTỷ trọng của họĐang nắm giữ
1 Bank Of America Corp /De/ 51.26M n/a $6.24B 0.5% n/c 1 SEC ↗ ×5
2 Cetera Investment Advisers 10.21M n/a $1.24B 1.4% n/c 1 SEC ↗
3 Morgan Stanley ✦ 8.66M -1.9% $1.05B 0.1% ▼ Trim 2 SEC ↗ ×7
4 LPL Financial LLC 8.17M n/a $995.21M 0.3% n/c 1 SEC ↗
5 Wells Fargo & Company/Mn 4.23M n/a $514.99M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×4
6 Ameriprise Financial Inc 3.98M n/a $483.99M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×4
7 UBS Group AG 3.74M n/a $455.00M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×3
8 Citigroup Inc 3.49M n/a $425.07M 0.3% n/c 1 SEC ↗ ×4
9 Envestnet Asset Management Inc 3.42M n/a $416.52M 0.1% n/c 1 SEC ↗
10 Raymond James Financial Inc 3.11M n/a $378.62M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×3
11 Commonwealth Equity Services, Llc 1.98M n/a $241.58M 0.3% n/c 1 SEC ↗
12 Truist Financial Corp 1.94M n/a $236.27M 0.3% n/c 1 SEC ↗ ×3
13 HighTower Advisors, LLC 1.83M n/a $222.25M 0.2% n/c 1 SEC ↗
14 Corient Private Wealth LP 1.91M n/a $220.55M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×3
15 Jones Financial Companies Lllp 1.54M n/a $187.82M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×2
16 Osaic Holdings, Inc. 1.41M n/a $171.42M 0.3% n/c 1 SEC ↗ ×4
17 Prudential Financial Inc 1.17M n/a $143.88M 0.2% n/c 1 SEC ↗
18 Royal Bank Of Canada 1.09M n/a $133.28M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×7
19 UBS AM, a distinct business unit of… 1.01M n/a $123.38M 0.0% n/c 1 SEC ↗
20 Pnc Financial Services Group, Inc. 919.00K n/a $111.89M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×5
21 Cerity Partners LLC 829.76K n/a $101.02M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×2
22 JPMorgan Chase ✦ 667.57K -57.8% $81.28M 0.0% ▼ Trim 2 SEC ↗ ×7
23 Two Sigma Investments ✦ 594.10K +12815.2% $72.33M 0.1% ▲ Add 7 SEC ↗
24 Fifth Third Bancorp 589.42K n/a $71.76M 0.2% n/c 1 SEC ↗
25 Goldman Sachs Group ✦ 579.54K +7.7% $70.56M 0.0% ▲ Add 2 SEC ↗ ×3
26 Captrust Financial Advisors 577.95K n/a $63.04M 0.1% n/c 1 SEC ↗
27 Assetmark, Inc 455.47K n/a $55.45M 0.1% n/c 1 SEC ↗
28 Mariner, LLC 422.42K n/a $51.43M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×3
29 Bank of New York Mellon Corp 364.78K n/a $44.41M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×4
30 Rockefeller Capital Management L.P. 364.67K n/a $44.40M 0.1% n/c 1 SEC ↗ ×2
31 Wealth Enhancement Advisory… 359.87K n/a $44.05M 0.1% n/c 1 SEC ↗
32 Lido Advisors, LLC 357.68K n/a $43.48M 0.2% n/c 1 SEC ↗ ×2
33 Mml Investors Services, Llc 346.23K n/a $42.15M 0.1% n/c 1 SEC ↗
34 Alliancebernstein L.P. 288.17K n/a $35.08M 0.0% n/c 1 SEC ↗
35 Bank Of Montreal /Can/ 248.09K n/a $30.20M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×5
36 Stifel Financial Corp 177.81K n/a $21.65M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×4
37 Baird Financial Group, Inc. 156.52K n/a $19.06M 0.0% n/c 1 SEC ↗
38 Quantinno Capital Management LP 130.68K n/a $15.91M 0.0% n/c 1 SEC ↗
39 Creative Planning 121.60K n/a $14.81M 0.0% n/c 1 SEC ↗
40 AQR Capital Management ✦ 105.09K +113.7% $12.79M 0.0% ▲ Add 7 SEC ↗
41 Fidelity (FMR) ✦ 96.77K +31.1% $11.78M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗ ×2
42 Principal Financial Group Inc 78.03K n/a $9.50M 0.0% n/c 1 SEC ↗
43 Hsbc Holdings Plc 75.16K n/a $9.15M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
44 BlackRock ✦ (thụ động) 71.00K +867.8% $8.64M 0.0% ▲ Add 2 SEC ↗ ×3
45 Us Bancorp \De\ 61.15K n/a $7.45M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
46 Hrt Financial Lp 59.42K n/a $7.23M 0.0% n/c 1 SEC ↗
47 Northwestern Mutual Wealth… 57.62K n/a $7.01M 0.0% n/c 1 SEC ↗
48 Brown Advisory Inc 45.86K n/a $5.58M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×3
49 Mercer Global Advisors Inc /Adv 33.06K n/a $4.02M 0.0% n/c 1 SEC ↗
50 Bnp Paribas Financial Markets 30.54K n/a $3.72M 0.0% n/c 1 SEC ↗
51 Cwm, Llc 27.62K n/a $3.36M 0.0% n/c 1 SEC ↗
52 Voya Investment Management Llc 25.73K n/a $3.13M 0.0% n/c 1 SEC ↗
53 Focus Partners Wealth 24.65K n/a $3.00M 0.0% n/c 1 SEC ↗
54 Northern Trust Corp 21.66K n/a $2.64M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
55 GAMCO Investors ✦ 18.71K -4.4% $2.28M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
56 The Vanguard Group ✦ (thụ động) 18.45K -3.1% $2.25M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗ ×2
57 Susquehanna International Group, Llp 16.77K n/a $2.04M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
58 Deutsche Bank Ag\ 14.80K n/a $1.80M 0.0% n/c 1 SEC ↗
59 Jane Street Group, Llc 13.15K n/a $1.60M 0.0% n/c 1 SEC ↗
60 Gotham Asset Management ✦ 12.79K 0.0% $1.56M 0.0% Held 7 SEC ↗
61 Blair William & Co/Il 12.61K n/a $1.53M 0.0% n/c 1 SEC ↗
62 Victory Capital Management Inc 10.92K n/a $1.33M 0.0% n/c 1 SEC ↗
63 Fisher Asset Management ✦ 8.49K +219.4% $1.03M 0.0% ▲ Add 7 SEC ↗
64 Chevy Chase Trust Holdings, LLC 7.85K n/a $955,981 0.0% n/c 1 SEC ↗
65 Allspring Global Investments… 7.82K n/a $949,539 0.0% n/c 1 SEC ↗
66 First Manhattan Co. Llc. 6.46K n/a $786,018 0.0% n/c 1 SEC ↗
67 Invesco Ltd. 6.25K n/a $760,329 0.0% n/c 1 SEC ↗
68 Financial Engines Advisors L.L.C. 6.22K n/a $757,772 0.0% n/c 1 SEC ↗
69 Barclays Plc 5.60K n/a $681,800 0.0% n/c 1 SEC ↗
70 1832 Asset Management L.P. 5.54K n/a $673,886 0.0% n/c 1 SEC ↗
71 Franklin Resources Inc 3.54K n/a $431,239 0.0% n/c 1 SEC ↗
72 Wealthfront Advisers LLC 2.50K n/a $304,132 0.0% n/c 1 SEC ↗
73 Russell Investments Group, Ltd. 1.98K n/a $241,407 0.0% n/c 1 SEC ↗
74 Asset Management One Co., Ltd. 526 n/a $64,687 0.0% n/c 1 SEC ↗
75 Qube Research & Technologies Ltd 507 n/a $61,727 0.0% n/c 1 SEC ↗
76 TD Waterhouse Canada Inc. 314 n/a $38,230 0.0% n/c 1 SEC ↗
77 National Bank Of Canada /Fi/ 84 n/a $10,227 0.0% n/c 1 SEC ↗
78 Legal & General Group Plc 19 n/a $2,314 0.0% n/c 1 SEC ↗

"Tỷ trọng của họ" = tỷ lệ của vị thế trong tổng giá trị vốn cổ phần 13F được báo cáo của nhà quản lý đó: thước đo niềm tin. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.

Người mua mới

Không có người mua được theo dõi mới trong quý này.

Đã thoát

Renaissance Technologies $6.89M đã 0.0%
Millennium Management $646,724 đã 0.0%

Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 856 người nắm giữ, 243.84M cổ phần, $26.38B đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.

Thường được nắm giữ cùng nhau

Những chứng khoán mà các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường nắm giữ nhất: số lượt sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.

Nguồn gốc: Sở hữu từ các vị thế cổ phiếu thường đã phân tích trên 13F (vũ trụ được theo dõi, bộ so sánh cho các thay đổi); các hàng giao dịch nội bộ từ Mẫu 3/4/5; cổ phần từ Lịch biểu 13D/13G; mỗi hồ sơ đều liên kết đến bản gốc trên SEC EDGAR. Kỳ báo cáo: Q4 2025 · Phương pháp luận · Lấy dữ liệu này qua API