URI
United Rentals, Inc. · Industrials · Rental & Leasing Services
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông +5.9% ·
dòng cổ phần +9.7% ·
vị thế mới ròng +5.6%
— công thức
Tích lũy rộng rãi — cổ phần tăng trên nhiều cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q4 2024
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 169 | -4 | 46.06M | $51.73B | +2 | −5 |
| Q1 2026 | 175 | +2 | 46.10M | $33.63B | +4 | −3 |
| Q4 2025 | 172 | +1 | 48.94M | $39.36B | +3 | −1 |
| Q3 2025 | 22 | -1 | 26.61M | $25.40B | — | −2 |
| Q2 2025 | 21 | -1 | 21.94M | $16.53B | +1 | −2 |
| Q1 2025 | 19 | +1 | 8.69M | $5.44B | +2 | −1 |
| Q4 2024 | 18 | +1 | 9.26M | $6.52B | +1 | — |
| Q3 2024 | 16 | -1 | 5.33M | $4.31B | +1 | −2 |
| Q2 2024 | 17 | — | 5.56M | $3.59B | — | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | State Street Global Advisors ✦ (thụ động) | 3.11M | — | $2.19B | 0.1% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 2 | Capital World Investors ✦ | 2.22M | +17.1% | $1.56B | 0.2% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 3 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 1.59M | +1.3% | $1.12B | 0.1% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 4 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 1.59M | +1.3% | $1.12B | 0.1% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 5 | Norges Bank ✦ (thụ động) | 987.62K | -7.0% | $695.72M | 0.1% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 6 | Marshall Wace ✦ | 546.16K | +105.6% | $384.74M | 0.5% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 7 | Marshall Wace ✦ | 546.16K | +105.6% | $384.74M | 0.5% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 8 | Marshall Wace ✦ | 546.16K | +105.6% | $384.74M | 0.5% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 9 | Marshall Wace ✦ | 546.16K | +105.6% | $384.74M | 0.5% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 10 | Citadel Advisors ✦ | 318.36K | +204.2% | $224.27M | 0.2% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 11 | Citadel Advisors ✦ | 318.36K | +204.2% | $224.27M | 0.2% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 12 | T. Rowe Price ✦ | 119.80K | -4.0% | $84.39M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 13 | T. Rowe Price ✦ | 119.80K | -4.0% | $84.39M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 14 | Millennium Management ✦ | 99.49K | +600.6% | $70.09M | 0.1% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 15 | Fisher Asset Management ✦ | 55.46K | +27.1% | $39.07M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 16 | Adage Capital Partners ✦ | 48.34K | +127.3% | $34.05M | 0.1% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 17 | Arrowstreet Capital ✦ | 39.21K | -64.8% | $27.62M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 18 | AQR Capital Management ✦ | 29.79K | -19.4% | $20.98M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 19 | AQR Capital Management ✦ | 29.79K | -19.4% | $20.98M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 20 | AQR Capital Management ✦ | 29.79K | -19.4% | $20.98M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 21 | Markel Group ✦ | 29.65K | +14.3% | $20.89M | 0.2% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 22 | GAMCO Investors ✦ | 28.12K | -0.6% | $19.81M | 0.2% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 23 | Two Sigma Investments ✦ | 24.84K | Mới | $17.50M | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 24 | Gotham Asset Management ✦ | 8.68K | -23.6% | $6.11M | 0.1% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 25 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 3.30K | -58.2% | $2.32M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 26 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 3.30K | -58.2% | $2.32M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 27 | Wellington Management ✦ | 834 | -84.2% | $587,503 | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 28 | Wellington Management ✦ | 834 | -84.2% | $587,503 | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Two Sigma Investments | $17.50M | 0.0% |
Đã thoát
| Không có lần thoát vị thế được theo dõi nào trong quý này. |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 1 người nắm giữ, 10.80K cổ phần, $7,868 đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.