Trade Filings
Nhà quản lý Cổ phiếu Hồ sơ Nhà đầu tư hàng đầu
Tín hiệu Tổ chức đang mua Tổ chức đang bán Hoạt động giao dịch nội bộ 13D & 13G Watch Luân chuyển ngành
Công cụ Bộ lọc cổ phiếu Bộ lọc nhà quản lý So sánh Quản lý quỹ Rổ Đồng thuận Tất cả Công cụ Nghiên cứu API Dữ liệu
Tìm hiểu & AI Tìm hiểu Hỏi Dữ Liệu AI Agents
Tin tức ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôi Phương pháp luận Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Bạn đọc
GÓI DỮ LIỆU

Tải xuống dữ liệu lịch sử — sẽ có kèm theo tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu đã được cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ là dữ liệu — sạch, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
Hồ sơ chứng khoán

SMIG

Bahl & Gaynor Small/Mid Cap Income Growth ETF · Financial Services · Asset Management

32.55 -0.7% vốn hóa thị trường $1.43B giá báo chậm (FMP) · tính đến Aug 25 22:08 UTC — tách biệt với dữ liệu hồ sơ nộp bên dưới

Q2 2026 Q1 2026 Q4 2025 Q3 2025 Q2 2025 Q1 2025
23Cổ đông được theo dõi
-4Δ nhà nắm giữ
26.33MCổ phần đang nắm giữ
$863.90MGiá trị được báo cáo
+1Vị thế mới
−5Thoát vị thế
Falling Điểm conviction 46/100 4 số quý tăng liên tiếp về cổ phần được theo dõi ●●●●○○ Cách các số liệu này được tính toán → Giải thích điều này tại Research Desk →

Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương): độ rộng cổ đông -14.8% · dòng cổ phần +6.4% · vị thế mới ròng -17.4%công thức
Tích lũy tập trung — cổ phần tăng trong nhóm ít cổ đông hơn

Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q2 2026

Sở hữu theo thời gian
QuýNgười nắm giữΔCổ phầnGiá trị được báo cáoMớiThoát vị thế
Q2 2026 23 -4 26.33M $863.90M +1 −5
Q1 2026 27 +4 24.76M $726.51M +6 −2
Q4 2025 23 +2 23.08M $664.80M +2
Q3 2025 3 -1 6.63M $196.50M +1 −2
Q2 2025 2 -2 14.01K $404,073 −2
Q1 2025 3 +3 185.02K $5.28M +3
Số lượng người nắm giữ
Ai đang nắm giữ · Q2 2026
#Nhà quản lýCổ phầnΔ cổ phầnGiá trịTỷ trọng của họĐang nắm giữ
1 Bank Of America Corp /De/ 10.43M +3.2% $342.05M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
2 Bank Of America Corp /De/ 10.43M +3.2% $342.05M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
3 Bank Of America Corp /De/ 10.43M +3.2% $342.05M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
4 Morgan Stanley 7.85M +18.1% $257.60M 0.0% ▲ Add 4 SEC ↗
5 Morgan Stanley 7.85M +18.1% $257.60M 0.0% ▲ Add 4 SEC ↗
6 Morgan Stanley 7.85M +18.1% $257.60M 0.0% ▲ Add 4 SEC ↗
7 Royal Bank Of Canada 2.35M -1.6% $77.18M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
8 Royal Bank Of Canada 2.35M -1.6% $77.18M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
9 Royal Bank Of Canada 2.35M -1.6% $77.18M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
10 UBS Group AG 1.49M -9.8% $49.00M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
11 UBS Group AG 1.49M -9.8% $49.00M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
12 Wells Fargo & Company/Mn 747.94K +21.3% $24.54M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
13 Wells Fargo & Company/Mn 747.94K +21.3% $24.54M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
14 Raymond James Financial Inc 654.98K -10.2% $21.49M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
15 Raymond James Financial Inc 654.98K -10.2% $21.49M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
16 Raymond James Financial Inc 654.98K -10.2% $21.49M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
17 LPL Financial LLC 442.09K -0.4% $14.50M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
18 Stifel Financial Corp 344.59K +2.5% $11.31M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
19 Us Bancorp \De\ 338.70K +10.0% $11.11M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
20 Us Bancorp \De\ 338.70K +10.0% $11.11M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
21 Truist Financial Corp 247.50K +1.5% $8.12M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
22 Truist Financial Corp 247.50K +1.5% $8.12M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
23 Fifth Third Bancorp 243.53K +6.6% $7.99M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
24 Two Sigma Investments 228.50K Mới $7.50M 0.0% New 1 SEC ↗
25 JPMorgan Chase 178.14K +11.9% $5.84M 0.0% ▲ Add 4 SEC ↗
26 JPMorgan Chase 178.14K +11.9% $5.84M 0.0% ▲ Add 4 SEC ↗
27 JPMorgan Chase 178.14K +11.9% $5.84M 0.0% ▲ Add 4 SEC ↗
28 JPMorgan Chase 178.14K +11.9% $5.84M 0.0% ▲ Add 4 SEC ↗
29 Cetera Investment Advisers 165.98K -1.7% $5.45M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
30 Gotham Asset Management 145.15K 0.0% $4.76M 0.0% Held 4 SEC ↗
31 Bank of New York Mellon Corp 132.75K -5.6% $4.36M 0.0% ▼ Trim 2 SEC ↗
32 Bank of New York Mellon Corp 132.75K -5.6% $4.36M 0.0% ▼ Trim 2 SEC ↗
33 Rockefeller Capital Management L.P. 127.51K +22.6% $4.18M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
34 Envestnet Asset Management Inc 116.55K +0.1% $3.82M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
35 Mml Investors Services, Llc 30.77K +45.7% $1.01M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
36 Goldman Sachs Group 27.07K -79.8% $888,232 0.0% ▼ Trim 2 SEC ↗
37 Baird Financial Group, Inc. 26.33K +1.3% $863,756 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
38 Susquehanna International Group, Llp 8.77K -41.4% $287,711 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗
39 Osaic Holdings, Inc. 1.50K +651.5% $49,319 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗
40 Osaic Holdings, Inc. 1.50K +651.5% $49,319 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗

"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.

Người mua mới

Two Sigma Investments $7.50M 0.0%

Đã thoát

Jane Street Group, Llc $376,971 đã 0.0%
Citadel Advisors $245,366 đã 0.0%
Qube Research & Technologies… $118,281 đã 0.0%
Jones Financial Companies Lllp $4,770 đã 0.0%
Fidelity (FMR) $29 đã 0.0%

Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 62 người nắm giữ, 26.96M cổ phần, $787.46M đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.

Thường được nắm giữ cùng nhau

Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.

Nguồn gốc: Sở hữu từ các vị thế cổ phiếu thường đã phân tích trên 13F (vũ trụ được theo dõi, bộ so sánh cho các thay đổi); các hàng giao dịch nội bộ từ Mẫu 3/4/5; cổ phần từ Lịch biểu 13D/13G; mỗi hồ sơ đều liên kết đến bản gốc trên SEC EDGAR. Kỳ báo cáo: Q2 2026 · Phương pháp luận · Lấy dữ liệu này qua API