SGP
tên đang chờ nhập hồ sơ
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông +30.0% ·
dòng cổ phần +30.0% ·
vị thế mới ròng +20.0%
— công thức
Tích lũy rộng rãi — cổ phần tăng trên nhiều cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q2 2026
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 32 | +9 | 4.53M | $100.52M | +12 | −3 |
| Q1 2026 | 23 | +22 | 3.32M | $84.68M | +22 | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BlackRock ✦ (thụ động) | 711.71K | +391.7% | $15.84M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 2 | BlackRock ✦ (thụ động) | 711.71K | +391.7% | $15.84M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 3 | BlackRock ✦ (thụ động) | 711.71K | +391.7% | $15.84M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 4 | BlackRock ✦ (thụ động) | 711.71K | +391.7% | $15.84M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 5 | BlackRock ✦ (thụ động) | 711.71K | +391.7% | $15.84M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 6 | T. Rowe Price ✦ | 674.14K | -4.3% | $15.01M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 7 | T. Rowe Price ✦ | 674.14K | -4.3% | $15.01M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 8 | JPMorgan Chase ✦ | 629.74K | +9.1% | $13.63M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 9 | JPMorgan Chase ✦ | 629.74K | +9.1% | $13.63M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 10 | JPMorgan Chase ✦ | 629.74K | +9.1% | $13.63M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 11 | Millennium Management ✦ | 507.26K | +8.2% | $11.29M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 12 | Aberdeen Group plc | 493.08K | +123.7% | $10.98M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 13 | Vanguard Capital Management Llc | 434.42K | -0.1% | $9.67M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 14 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 277.32K | +119.2% | $6.18M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 15 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 277.32K | +119.2% | $6.18M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 16 | Franklin Resources Inc | 233.41K | -22.2% | $5.20M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 17 | State Street Global Advisors ✦ (thụ động) | 117.56K | +581.5% | $2.62M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 18 | Charles Schwab Investment… | 85.68K | +43.7% | $1.91M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 19 | Northern Trust Corp | 82.45K | +295.2% | $1.84M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 20 | Northern Trust Corp | 82.45K | +295.2% | $1.84M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 21 | Alyeska Investment Group, L.P. | 57.00K | 0.0% | $1.27M | 0.0% | Held | 2 | SEC ↗ |
| 22 | Td Asset Management Inc | 47.58K | 0.0% | $1.06M | 0.0% | Held | 2 | SEC ↗ |
| 23 | Ameriprise Financial Inc | 45.67K | +2.7% | $1.02M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 24 | Bank of New York Mellon Corp | 23.94K | Mới | $532,993 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 25 | Bank of New York Mellon Corp | 23.94K | Mới | $532,993 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 26 | Nuveen, LLC | 14.65K | Mới | $326,087 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 27 | Manufacturers Life Insurance… | 12.50K | +5.3% | $278,339 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 28 | Rhumbline Advisers | 11.84K | Mới | $263,641 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 29 | Bank Of America Corp /De/ | 11.21K | -60.0% | $249,601 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 30 | Deutsche Bank Ag\ | 10.96K | Mới | $244,014 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 31 | Deutsche Bank Ag\ | 10.96K | Mới | $244,014 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 32 | Wells Fargo & Company/Mn | 9.85K | Mới | $219,306 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 33 | Morgan Stanley ✦ | 8.92K | +113.5% | $198,582 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 34 | Morgan Stanley ✦ | 8.92K | +113.5% | $198,582 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 35 | Morgan Stanley ✦ | 8.92K | +113.5% | $198,582 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 36 | Morgan Stanley ✦ | 8.92K | +113.5% | $198,582 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 37 | Morgan Stanley ✦ | 8.92K | +113.5% | $198,582 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 38 | UBS Group AG | 7.95K | +1646.2% | $176,856 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 39 | UBS Group AG | 7.95K | +1646.2% | $176,856 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 40 | New York State Common Retirement… | 5.40K | Mới | $120,204 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 41 | Citigroup Inc | 5.19K | Mới | $115,529 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 42 | Citigroup Inc | 5.19K | Mới | $115,529 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 43 | MIRAE ASSET GLOBAL ETFS HOLDINGS… | 5.10K | Mới | $113,593 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 44 | Barclays Plc | 2.21K | +1477.9% | $49,172 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 45 | Barclays Plc | 2.21K | +1477.9% | $49,172 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 46 | Bnp Paribas Financial Markets | 2.02K | Mới | $44,876 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 47 | Fidelity (FMR) ✦ | 1.50K | Mới | $33,323 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 48 | Legal & General Group Plc | 1.09K | Mới | $24,148 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 49 | Russell Investments Group, Ltd. | 886 | Mới | $19,722 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 50 | Royal Bank Of Canada | 589 | +592.9% | $13,000 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 51 | Royal Bank Of Canada | 589 | +592.9% | $13,000 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Bank of New York Mellon Corp | $532,993 | 0.0% |
| Bank of New York Mellon Corp | $532,993 | 0.0% |
| Nuveen, LLC | $326,087 | 0.0% |
| Rhumbline Advisers | $263,641 | 0.0% |
| Deutsche Bank Ag\ | $244,014 | 0.0% |
| Deutsche Bank Ag\ | $244,014 | 0.0% |
| Wells Fargo & Company/Mn | $219,306 | 0.0% |
| New York State Common… | $120,204 | 0.0% |
| Citigroup Inc | $115,529 | 0.0% |
| Citigroup Inc | $115,529 | 0.0% |
| MIRAE ASSET GLOBAL ETFS… | $113,593 | 0.0% |
| Bnp Paribas Financial Markets | $44,876 | 0.0% |
Đã thoát
| Marshall Wace | $760,406 | đã 0.0% |
| Goldman Sachs Group | $499,623 | đã 0.0% |
| Squarepoint Ops LLC | $202,383 | đã 0.0% |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 34 người nắm giữ, 24.78M cổ phần, $623.72M đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.