LXP
LXP Industrial Trust · Real Estate · REIT - Industrial
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q2 2024
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 105 | +6 | 38.47M | $2.07B | +10 | −3 |
| Q1 2026 | 101 | -8 | 37.75M | $1.75B | — | −9 |
| Q4 2025 | 109 | -1 | 46.40M | $2.30B | +2 | −2 |
| Q3 2025 | 19 | -2 | 146.54M | $1.32B | +1 | −4 |
| Q2 2025 | 19 | +2 | 143.95M | $1.19B | +2 | — |
| Q1 2025 | 14 | 0 | 44.05M | $383.32M | — | — |
| Q4 2024 | 14 | 0 | 42.76M | $349.57M | — | — |
| Q3 2024 | 13 | -1 | 24.96M | $250.83M | — | −1 |
| Q2 2024 | 14 | — | 24.15M | $220.28M | — | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 7.30M | — | $66.56M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 2 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 7.30M | — | $66.56M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 3 | Norges Bank ✦ (thụ động) | 3.91M | — | $35.68M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 4 | Wellington Management ✦ | 2.55M | — | $23.28M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 5 | Wellington Management ✦ | 2.55M | — | $23.28M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 6 | Wellington Management ✦ | 2.55M | — | $23.28M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 7 | Wellington Management ✦ | 2.55M | — | $23.28M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 8 | Fisher Asset Management ✦ | 2.44M | — | $22.27M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 9 | Millennium Management ✦ | 1.86M | — | $16.98M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 10 | Citadel Advisors ✦ | 1.56M | — | $14.25M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 11 | Citadel Advisors ✦ | 1.56M | — | $14.25M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 12 | Renaissance Technologies ✦ | 1.28M | — | $11.69M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 13 | Adage Capital Partners ✦ | 1.20M | — | $10.94M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 14 | Marshall Wace ✦ | 1.05M | — | $9.55M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 15 | Marshall Wace ✦ | 1.05M | — | $9.55M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 16 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 443.33K | — | $4.04M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 17 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 443.33K | — | $4.04M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 18 | Arrowstreet Capital ✦ | 185.35K | — | $1.69M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 19 | T. Rowe Price ✦ | 176.59K | — | $1.61M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 20 | Two Sigma Investments ✦ | 145.06K | — | $1.32M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 21 | AQR Capital Management ✦ | 46.16K | — | $420,942 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 22 | AQR Capital Management ✦ | 46.16K | — | $420,942 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Không có người mua được theo dõi mới trong quý này. |
Đã thoát
| Không có lần thoát vị thế được theo dõi nào trong quý này. |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 298 người nắm giữ, 54.71M cổ phần, $2.52B đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.