LNN
Lindsay Corporation · Industrials · Agricultural - Machinery
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông -16.7% ·
dòng cổ phần -6.3% ·
vị thế mới ròng -20.0%
— công thức
Phân phối rộng rãi — cổ phần giảm và ít cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q3 2024
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 84 | -3 | 7.67M | $949.47M | +6 | −9 |
| Q1 2026 | 90 | -5 | 7.14M | $849.63M | +6 | −11 |
| Q4 2025 | 94 | +3 | 8.04M | $948.14M | +3 | — |
| Q3 2025 | 17 | -1 | 4.42M | $621.06M | — | −2 |
| Q2 2025 | 16 | 0 | 4.07M | $586.58M | +2 | −2 |
| Q1 2025 | 13 | +2 | 1.08M | $136.39M | +2 | — |
| Q4 2024 | 11 | 0 | 992.56K | $117.44M | — | — |
| Q3 2024 | 10 | -2 | 564.59K | $70.38M | — | −2 |
| Q2 2024 | 12 | — | 602.50K | $74.04M | — | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 247.14K | -0.1% | $30.81M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 2 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 247.14K | -0.1% | $30.81M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 3 | Wellington Management ✦ | 138.17K | +35.4% | $17.22M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 4 | Wellington Management ✦ | 138.17K | +35.4% | $17.22M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 5 | Wellington Management ✦ | 138.17K | +35.4% | $17.22M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 6 | Wellington Management ✦ | 138.17K | +35.4% | $17.22M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 7 | GAMCO Investors ✦ | 57.00K | 0.0% | $7.10M | 0.1% | Held | 2 | SEC ↗ |
| 8 | Citadel Advisors ✦ | 38.35K | -14.0% | $4.78M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 9 | Norges Bank ✦ (thụ động) | 30.30K | -27.9% | $3.78M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 10 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 27.06K | -56.9% | $3.37M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 11 | AQR Capital Management ✦ | 9.37K | -42.6% | $1.17M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 12 | AQR Capital Management ✦ | 9.37K | -42.6% | $1.17M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 13 | AQR Capital Management ✦ | 9.37K | -42.6% | $1.17M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 14 | T. Rowe Price ✦ | 6.38K | -1.6% | $796,000 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 15 | Two Sigma Investments ✦ | 6.02K | +15.8% | $750,084 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 16 | Millennium Management ✦ | 4.80K | -47.4% | $598,023 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Không có người mua được theo dõi mới trong quý này. |
Đã thoát
| Marshall Wace | $832,511 | đã 0.0% |
| Point72 Asset Management | $340,028 | đã 0.0% |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 232 người nắm giữ, 9.93M cổ phần, $1.15B đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.