FN
Fabrinet · Technology · Hardware, Equipment & Parts
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông -6.7% ·
dòng cổ phần +6.5% ·
vị thế mới ròng -7.1%
— công thức
Tích lũy tập trung — cổ phần tăng trong nhóm ít cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q1 2025
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 155 | +18 | 26.12M | $14.62B | +24 | −6 |
| Q1 2026 | 140 | 0 | 28.49M | $14.79B | +8 | −9 |
| Q4 2025 | 139 | +1 | 31.06M | $14.14B | +2 | — |
| Q3 2025 | 20 | +1 | 21.24M | $7.75B | +1 | −1 |
| Q2 2025 | 17 | 0 | 17.55M | $5.17B | — | — |
| Q1 2025 | 14 | -1 | 6.02M | $1.19B | +1 | −2 |
| Q4 2024 | 15 | 0 | 5.65M | $1.24B | +2 | −2 |
| Q3 2024 | 14 | 0 | 4.30M | $1.02B | — | — |
| Q2 2024 | 14 | — | 3.85M | $941.93M | — | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | State Street Global Advisors ✦ (thụ động) | 1.34M | -0.2% | $264.24M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 2 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 1.05M | +3.9% | $206.63M | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 3 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 1.05M | +3.9% | $206.63M | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 4 | Baillie Gifford ✦ | 644.56K | +16.6% | $127.31M | 0.1% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 5 | Baillie Gifford ✦ | 644.56K | +16.6% | $127.31M | 0.1% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 6 | Baillie Gifford ✦ | 644.56K | +16.6% | $127.31M | 0.1% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 7 | Baillie Gifford ✦ | 644.56K | +16.6% | $127.31M | 0.1% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 8 | Citadel Advisors ✦ | 538.34K | +784.0% | $106.33M | 0.1% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 9 | Citadel Advisors ✦ | 538.34K | +784.0% | $106.33M | 0.1% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 10 | Wellington Management ✦ | 473.68K | -28.9% | $93.56M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 11 | Wellington Management ✦ | 473.68K | -28.9% | $93.56M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 12 | Wellington Management ✦ | 473.68K | -28.9% | $93.56M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 13 | Norges Bank ✦ (thụ động) | 432.44K | 0.0% | $85.41M | 0.0% | Held | 2 | SEC ↗ |
| 14 | Capital World Investors ✦ | 417.10K | +1.1% | $82.38M | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 15 | T. Rowe Price ✦ | 411.19K | -3.6% | $81.22M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 16 | T. Rowe Price ✦ | 411.19K | -3.6% | $81.22M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 17 | Point72 Asset Management ✦ | 292.16K | +490.2% | $57.70M | 0.2% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 18 | Arrowstreet Capital ✦ | 177.50K | -33.6% | $35.06M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 19 | Millennium Management ✦ | 96.81K | -61.3% | $19.12M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 20 | D. E. Shaw & Co. ✦ | 79.63K | Mới | $15.73M | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 21 | AQR Capital Management ✦ | 68.28K | -26.6% | $13.21M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 22 | AQR Capital Management ✦ | 68.28K | -26.6% | $13.21M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 23 | AQR Capital Management ✦ | 68.28K | -26.6% | $13.21M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 24 | AQR Capital Management ✦ | 68.28K | -26.6% | $13.21M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 25 | AQR Capital Management ✦ | 68.28K | -26.6% | $13.21M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 26 | AQR Capital Management ✦ | 68.28K | -26.6% | $13.21M | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
| 27 | Gotham Asset Management ✦ | 1.16K | -34.0% | $228,519 | 0.0% | ▼ Trim | 4 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| D. E. Shaw & Co. | $15.73M | 0.0% |
Đã thoát
| Renaissance Technologies | $12.58M | đã 0.0% |
| Marshall Wace | $6.73M | đã 0.0% |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 661 người nắm giữ, 37.95M cổ phần, $17.19B đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.