EXOD
tên đang chờ nhập hồ sơ
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương): độ rộng cổ đông 0.0% · dòng cổ phần +3.8% · vị thế mới ròng 0.0% — công thức
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q1 2026
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 22 | +2 | 1.22M | $6.31M | +5 | −3 |
| Q1 2026 | 20 | 0 | 1.10M | $7.15M | +2 | −2 |
| Q4 2025 | 20 | -2 | 1.18M | $17.50M | — | −2 |
| Q3 2025 | 9 | +1 | 743.34K | $20.65M | +1 | — |
| Q2 2025 | 5 | -1 | 757.72K | $21.85M | — | −1 |
| Q1 2025 | 4 | +4 | 132.57K | $6.07M | +4 | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tidal Investments LLC | 333.69K | +3.0% | $2.17M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 2 | Vanguard Capital Management Llc | 234.30K | — | $1.52M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 3 | BlackRock ✦ (thụ động) | 133.16K | +0.3% | $865,540 | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 4 | BlackRock ✦ (thụ động) | 133.16K | +0.3% | $865,540 | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 5 | UBS Group AG | 84.50K | +86.1% | $549,238 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 6 | UBS Group AG | 84.50K | +86.1% | $549,238 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 7 | MIRAE ASSET GLOBAL ETFS HOLDINGS… | 79.67K | +2.8% | $517,855 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 8 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 77.07K | -43.5% | $501,190 | 0.0% | ▼ Trim | 5 | SEC ↗ |
| 9 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 77.07K | -43.5% | $501,190 | 0.0% | ▼ Trim | 5 | SEC ↗ |
| 10 | Marshall Wace ✦ | 33.55K | Mới | $218,082 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 11 | Marshall Wace ✦ | 33.55K | Mới | $218,082 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
| 12 | Bank Of America Corp /De/ | 33.48K | +17155.2% | $217,588 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 13 | State Street Global Advisors ✦ (thụ động) | 27.56K | 0.0% | $179,127 | 0.0% | Held | 5 | SEC ↗ |
| 14 | Bank of New York Mellon Corp | 24.53K | +20.2% | $159,420 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 15 | Bank of New York Mellon Corp | 24.53K | +20.2% | $159,420 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 16 | Bank of New York Mellon Corp | 24.53K | +20.2% | $159,420 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 17 | Invesco Ltd. | 20.06K | +27.6% | $130,403 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 18 | Northern Trust Corp | 10.08K | -19.6% | $65,546 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 19 | Royal Bank Of Canada | 3.28K | +8.9% | $21,000 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 20 | Royal Bank Of Canada | 3.28K | +8.9% | $21,000 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 21 | Morgan Stanley ✦ | 2.73K | -27.5% | $17,739 | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 22 | Morgan Stanley ✦ | 2.73K | -27.5% | $17,739 | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 23 | Citigroup Inc | 2.48K | -26.0% | $16,146 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 24 | Jones Financial Companies Lllp | 495 | +147.5% | $3,208 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 25 | JPMorgan Chase ✦ | 89 | 0.0% | $552 | 0.0% | Held | 3 | SEC ↗ |
| 26 | National Bank Of Canada /Fi/ | 19 | -13.6% | $122 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 27 | Wells Fargo & Company/Mn | 13 | -92.0% | $85 | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 28 | Osaic Holdings, Inc. | 3 | Mới | $22 | 0.0% | New | 1 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Marshall Wace | $218,082 | 0.0% |
| Marshall Wace | $218,082 | 0.0% |
| Osaic Holdings, Inc. | $22 | 0.0% |
Đã thoát
| Goldman Sachs Group | $289,411 | đã 0.0% |
| Cwm, Llc | $51,000 | đã 0.0% |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 30 người nắm giữ, 3.14M cổ phần, $20.36M đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.
Giao dịch mua thị trường mở (P)
Không có giao dịch mua thị trường mở của nội bộ trong phạm vi phủ sóng của chúng tôi.
Giao dịch bán thị trường mở (S)
Officer · 2.83K cp · $21,773
Officer · 2.83K cp · $22,141
Officer · 2.83K cp · $21,915
Officer · 2.83K cp · $19,935
Officer · 4.89K cp · $33,818
Director · 135 cp · $690
Phần thưởng, thực hiện quyền và khấu trừ thuế không bao giờ được tính là mua hoặc bán tại đây. Phương pháp luận