DFIS
Dimensional - International Small Cap ETF · Financial Services · Asset Management - Global
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương): độ rộng cổ đông 0.0% · dòng cổ phần -0.6% · vị thế mới ròng 0.0% — công thức
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q4 2025
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 42 | +1 | 81.40M | $2.86B | +5 | −4 |
| Q1 2026 | 42 | +4 | 75.55M | $2.49B | +5 | −1 |
| Q4 2025 | 38 | 0 | 62.94M | $2.07B | — | — |
| Q3 2025 | 3 | 0 | 725.46K | $22.95M | +1 | −1 |
| Q2 2025 | 1 | 0 | 58.63K | $1.75M | — | — |
| Q1 2025 | 1 | +1 | 849.81K | $21.96M | +1 | — |
| Q2 2024 | 1 | — | 9.70K | $238,812 | — | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jones Financial Companies Lllp | 45.76M | — | $1.51B | 0.9% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 2 | Jones Financial Companies Lllp | 45.76M | — | $1.51B | 0.9% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 3 | Jones Financial Companies Lllp | 45.76M | — | $1.51B | 0.9% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 4 | Corient Private Wealth LP | 5.20M | — | $171.38M | 0.1% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 5 | Corient Private Wealth LP | 5.20M | — | $171.38M | 0.1% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 6 | Corient Private Wealth LP | 5.20M | — | $171.38M | 0.1% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 7 | Creative Planning | 2.42M | — | $79.62M | 0.1% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 8 | Creative Planning | 2.42M | — | $79.62M | 0.1% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 9 | Envestnet Asset Management Inc | 1.76M | — | $58.06M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 10 | Bank Of Montreal /Can/ | 1.40M | — | $46.21M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 11 | Cwm, Llc | 1.05M | — | $34.47M | 0.1% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 12 | Focus Partners Wealth | 826.04K | — | $27.21M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 13 | Jane Street Group, Llc | 800.60K | — | $26.37M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 14 | Jane Street Group, Llc | 800.60K | — | $26.37M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 15 | Northwestern Mutual Wealth… | 691.61K | — | $22.78M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 16 | Cerity Partners LLC | 638.09K | — | $21.02M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 17 | Cerity Partners LLC | 638.09K | — | $21.02M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 18 | Cerity Partners LLC | 638.09K | — | $21.02M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 19 | Bank Of America Corp /De/ | 616.32K | — | $20.30M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 20 | Bank Of America Corp /De/ | 616.32K | — | $20.30M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 21 | Bank Of America Corp /De/ | 616.32K | — | $20.30M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 22 | JPMorgan Chase ✦ | 301.02K | -48.5% | $9.92M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 23 | JPMorgan Chase ✦ | 301.02K | -48.5% | $9.92M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 24 | JPMorgan Chase ✦ | 301.02K | -48.5% | $9.92M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 25 | LPL Financial LLC | 247.94K | — | $8.17M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 26 | Osaic Holdings, Inc. | 164.24K | — | $5.41M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 27 | Osaic Holdings, Inc. | 164.24K | — | $5.41M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 28 | Osaic Holdings, Inc. | 164.24K | — | $5.41M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 29 | Wealth Enhancement Advisory… | 158.69K | — | $5.33M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 30 | Commonwealth Equity Services, Llc | 148.49K | — | $4.89M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 31 | Raymond James Financial Inc | 105.18K | — | $3.46M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 32 | Raymond James Financial Inc | 105.18K | — | $3.46M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 33 | Mercer Global Advisors Inc /Adv | 99.97K | — | $3.29M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 34 | Royal Bank Of Canada | 87.50K | — | $2.88M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 35 | Royal Bank Of Canada | 87.50K | — | $2.88M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 36 | Mml Investors Services, Llc | 79.01K | — | $2.60M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 37 | Northern Trust Corp | 77.02K | — | $2.54M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 38 | Mariner, LLC | 64.41K | — | $2.12M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 39 | Morgan Stanley ✦ | 48.12K | -65.7% | $1.59M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 40 | Morgan Stanley ✦ | 48.12K | -65.7% | $1.59M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 41 | Morgan Stanley ✦ | 48.12K | -65.7% | $1.59M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 42 | Captrust Financial Advisors | 46.90K | — | $1.54M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 43 | Sei Investments Co | 46.38K | — | $1.53M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 44 | HighTower Advisors, LLC | 41.52K | — | $1.37M | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 45 | Financial Engines Advisors L.L.C. | 22.67K | — | $746,684 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 46 | UBS Group AG | 14.08K | — | $463,696 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 47 | Cetera Investment Advisers | 9.24K | — | $304,263 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 48 | Pnc Financial Services Group, Inc. | 6.68K | — | $220,204 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 49 | Rockefeller Capital Management L.P. | 3.76K | — | $123,763 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 50 | Wells Fargo & Company/Mn | 3.20K | — | $105,270 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 51 | Wells Fargo & Company/Mn | 3.20K | — | $105,270 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 52 | Wells Fargo & Company/Mn | 3.20K | — | $105,270 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 53 | Qube Research & Technologies Ltd | 2.83K | — | $93,253 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 54 | Fidelity (FMR) ✦ | 1.40K | +390.5% | $46,051 | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 55 | Fifth Third Bancorp | 845 | — | $27,834 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 56 | Deutsche Bank Ag\ | 431 | — | $14,197 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 57 | Assetmark, Inc | 415 | — | $13,670 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
| 58 | Us Bancorp \De\ | 102 | — | $3,360 | 0.0% | n/c | 1 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Không có người mua được theo dõi mới trong quý này. |
Đã thoát
| Không có lần thoát vị thế được theo dõi nào trong quý này. |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 336 người nắm giữ, 142.83M cổ phần, $4.26B đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.