CAMT
Camtek Ltd. · Technology · Semiconductors
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông -23.1% ·
dòng cổ phần -30.0% ·
vị thế mới ròng -20.0%
— công thức
Phân phối rộng rãi — cổ phần giảm và ít cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q4 2024
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 78 | -4 | 5.47M | $884.91M | +6 | −9 |
| Q1 2026 | 82 | +16 | 6.48M | $978.94M | +19 | −4 |
| Q4 2025 | 67 | -5 | 7.28M | $775.50M | +1 | −5 |
| Q3 2025 | 16 | +2 | 3.30M | $347.10M | +2 | −1 |
| Q2 2025 | 12 | 0 | 1.73M | $148.05M | — | — |
| Q1 2025 | 9 | -1 | 1.06M | $61.97M | +1 | −2 |
| Q4 2024 | 10 | -3 | 1.31M | $105.70M | — | −3 |
| Q3 2024 | 13 | +1 | 2.20M | $176.02M | +1 | — |
| Q2 2024 | 12 | — | 1.87M | $234.27M | — | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Two Sigma Investments ✦ | 509.57K | -22.9% | $41.16M | 0.1% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 2 | Millennium Management ✦ | 220.90K | -62.6% | $17.84M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 3 | Wellington Management ✦ | 148.59K | +45.6% | $12.00M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 4 | Wellington Management ✦ | 148.59K | +45.6% | $12.00M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 5 | Wellington Management ✦ | 148.59K | +45.6% | $12.00M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 6 | Citadel Advisors ✦ | 113.29K | -57.2% | $9.15M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 7 | Citadel Advisors ✦ | 113.29K | -57.2% | $9.15M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 8 | Point72 Asset Management ✦ | 110.48K | +86.6% | $8.92M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 9 | Renaissance Technologies ✦ | 69.54K | -63.0% | $5.62M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 10 | Norges Bank ✦ (thụ động) | 55.93K | +80.8% | $4.55M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 11 | Geode Capital Management ✦ (thụ động) | 39.12K | +0.9% | $3.16M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 12 | ARK Investment Management ✦ | 21.86K | +20.3% | $1.77M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 13 | Arrowstreet Capital ✦ | 18.99K | -86.7% | $1.53M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Không có người mua được theo dõi mới trong quý này. |
Đã thoát
| Marshall Wace | $6.60M | đã 0.0% |
| D. E. Shaw & Co. | $1.73M | đã 0.0% |
| T. Rowe Price | $299,000 | đã 0.0% |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 221 người nắm giữ, 21.65M cổ phần, $2.96B đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.
Giao dịch mua thị trường mở (P)
Không có giao dịch mua thị trường mở của nội bộ trong phạm vi phủ sóng của chúng tôi.
Giao dịch bán thị trường mở (S)
Officer · 508 cp · $88,900
Director · 3.18K cp · $522,134
Director · 880 cp · $152,014
Director · 1.48K cp · $254,052
Officer · 6.39K cp · $1.10M
Officer · 6.25K cp · $1.07M
Director · 1.68K cp · $294,175
Director · 1.67K cp · $287,768
Officer · 645 cp · $111,373
Officer · 415 cp · $72,236
Phần thưởng, thực hiện quyền và khấu trừ thuế không bao giờ được tính là mua hoặc bán tại đây. Phương pháp luận