★
Trade Filings
Nhà quản lý Cổ phiếu Hồ sơ Nhà đầu tư hàng đầu
Tín hiệu Tổ chức đang mua Tổ chức đang bán Hoạt động giao dịch nội bộ 13D & 13G Watch Luân chuyển ngành
Công cụ Bộ lọc cổ phiếu Bộ lọc nhà quản lý So sánh Quản lý quỹ Rổ Đồng thuận Tất cả Công cụ Nghiên cứu API Dữ liệu
Tìm hiểu & AI Tìm hiểu Hỏi Dữ Liệu AI Agents
Tin tức ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôi Phương pháp luận Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Bạn đọc
GÓI DỮ LIỆU

Tải xuống dữ liệu lịch sử — sẽ có kèm theo tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu đã được cache của trang.

Chế độ tối

Chế độ xem hướng dẫn
Mới với thị trường (giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường)? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ là dữ liệu: sạch, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
Hồ sơ chứng khoán · quý lưu trữ

CABO

Cable One, Inc. · Communication Services · Telecommunications Services

11.73 +1.6% vốn hóa thị trường $66.54M giá báo chậm (FMP) · tính đến Oct 13 22:08 UTC — tách biệt với dữ liệu hồ sơ nộp bên dưới

Q2 2026 Q1 2026 Q4 2025 Q3 2025 Q2 2025 Q1 2025 Q4 2024 Q3 2024
84Cổ đông được theo dõi
0Δ nhà nắm giữ
4.93MCổ phần đang nắm giữ
$505.37MGiá trị được báo cáo
+3Vị thế mới
−2Thoát vị thế
Stable 5 số quý tăng liên tiếp về cổ phần được theo dõi ●●●●●○ Cách các số liệu này được tính toán → Giải thích điều này tại Research Desk →

Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương): độ rộng cổ đông 0.0% · dòng cổ phần -4.2% · vị thế mới ròng +1.2% — công thức

Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q4 2025

Sở hữu theo thời gian
QuýNgười nắm giữΔCổ phầnGiá trị được báo cáoMớiThoát vị thế
Q2 2026 65 -10 3.61M $191.98M +6 −15
Q1 2026 76 -7 4.06M $370.93M +5 −13
Q4 2025 84 0 4.93M $505.37M +3 −2
Q3 2025 16 +1 2.63M $465.57M +2 −2
Q2 2025 13 -3 2.26M $307.25M +1 −4
Q1 2025 13 +2 724.84K $192.63M +3 −1
Q4 2024 11 -1 564.56K $204.44M +1 −2
Q3 2024 11 -2 466.59K $163.21M — −2
Q2 2024 13 — 612.44K $216.49M — —
Số lượng người nắm giữ
Ai đang nắm giữ · Q4 2025
#Nhà quản lýCổ phầnΔ cổ phầnGiá trịTỷ trọng của họĐang nắm giữ
1 BlackRock ✦ (thụ động) 753.34K +0.1% $85.01M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗ ×23
2 Bank Of Montreal /Can/ 458.17K — $51.70M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×5
3 The Vanguard Group ✦ (thụ động) 429.84K -10.5% $48.51M 0.0% ▼ Trim 3 SEC ↗ ×5
4 D. E. Shaw & Co. ✦ 297.65K +16.8% $33.59M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗ ×3
5 Goldman Sachs Group ✦ 282.38K +34.9% $31.87M 0.0% ▲ Add 2 SEC ↗ ×3
6 Dimensional Fund Advisors Lp 218.85K — $24.70M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×5
7 State Street Global Advisors ✦ (thụ động) 194.77K +0.4% $21.98M 0.0% ▲ Add 5 SEC ↗ ×2
8 Brown Advisory Inc 173.34K — $19.56M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×3
9 Quantinno Capital Management LP 170.23K — $19.21M 0.0% n/c 1 SEC ↗
10 American Century Companies Inc 158.88K — $17.93M 0.0% n/c 1 SEC ↗
11 Charles Schwab Investment… 147.47K — $16.64M 0.0% n/c 1 SEC ↗
12 Geode Capital Management ✦ (thụ động) 116.81K +0.8% $13.18M 0.0% ▲ Add 7 SEC ↗ ×2
13 Morgan Stanley ✦ 102.87K -57.7% $11.61M 0.0% ▼ Trim 2 SEC ↗ ×8
14 Marshall Wace ✦ 73.88K -49.5% $8.34M 0.0% ▼ Trim 4 SEC ↗ ×3
15 Nordea Investment Management Ab 72.16K — $8.32M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
16 AQR Capital Management ✦ 73.45K -0.7% $8.29M 0.0% ▼ Trim 7 SEC ↗ ×6
17 Ameriprise Financial Inc 57.05K — $6.44M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×3
18 Man Group plc 51.30K — $5.79M 0.0% n/c 1 SEC ↗
19 Invesco Ltd. 49.58K — $5.60M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×5
20 Northern Trust Corp 47.37K — $5.35M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×7
21 Renaissance Technologies ✦ 45.50K -17.0% $5.13M 0.0% ▼ Trim 7 SEC ↗
22 Principal Financial Group Inc 40.45K — $4.57M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
23 UBS Group AG 38.38K — $4.33M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×4
24 Bank of New York Mellon Corp 30.76K — $3.47M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×8
25 Connor, Clark & Lunn Investment… 29.26K — $3.30M 0.0% n/c 1 SEC ↗
26 Norges Bank ✦ (thụ động) 29.20K Mới $3.30M 0.0% New 1 SEC ↗
27 Fidelity (FMR) ✦ 21.69K +17.3% $2.45M 0.0% ▲ Add 3 SEC ↗ ×3
28 Bank Of America Corp /De/ 18.05K — $2.04M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×6
29 State Of Wisconsin Investment Board 16.81K — $1.90M 0.0% n/c 1 SEC ↗
30 Balyasny Asset Management L.P. 16.01K — $1.81M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
31 Prudential Financial Inc 15.49K — $1.75M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
32 Rhumbline Advisers 14.12K — $1.59M 0.0% n/c 1 SEC ↗
33 Nuveen, LLC 12.84K — $1.45M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
34 Tudor Investment Corp Et Al 12.40K — $1.40M 0.0% n/c 1 SEC ↗
35 UBS AM, a distinct business unit of… 12.18K — $1.37M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×6
36 Legal & General Group Plc 12.09K — $1.36M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×3
37 JPMorgan Chase ✦ 11.24K -59.3% $1.27M 0.0% ▼ Trim 2 SEC ↗ ×6
38 Sei Investments Co 455.99K — $1.12M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×3
39 Universal- Beteiligungs- und… 9.30K — $1.05M 0.0% n/c 1 SEC ↗
40 Swiss National Bank 9.30K — $1.05M 0.0% n/c 1 SEC ↗
41 Barclays Plc 9.11K — $1.03M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
42 Creative Planning 9.07K — $1.02M 0.0% n/c 1 SEC ↗
43 Corient Private Wealth LP 12.55K — $1.00M 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×3
44 BNP Paribas Asset Management… 8.22K — $927,000 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×3
45 Cerity Partners LLC 6.78K — $765,575 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
46 Alliancebernstein L.P. 6.66K — $751,355 0.0% n/c 1 SEC ↗
47 Mitsubishi UFJ Trust & Banking Corp 6.14K — $693,012 0.0% n/c 1 SEC ↗
48 T. Rowe Price ✦ 6.12K +39.6% $691,000 0.0% ▲ Add 7 SEC ↗ ×2
49 Victory Capital Management Inc 6.11K — $689,514 0.0% n/c 1 SEC ↗
50 Wells Fargo & Company/Mn 5.79K — $653,757 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
51 Canada Pension Plan Investment Board 4.90K — $552,965 0.0% n/c 1 SEC ↗
52 LPL Financial LLC 4.79K — $541,040 0.0% n/c 1 SEC ↗
53 California State Teachers… 4.74K — $534,345 0.0% n/c 1 SEC ↗
54 Cwm, Llc 4.71K — $532,000 0.0% n/c 1 SEC ↗
55 Focus Partners Wealth 4.47K — $504,671 0.0% n/c 1 SEC ↗
56 Deutsche Bank Ag\ 4.47K — $504,665 0.0% n/c 1 SEC ↗
57 Franklin Resources Inc 3.83K — $431,652 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×4
58 Two Sigma Investments ✦ 3.70K Mới $417,206 0.0% New 1 SEC ↗
59 Wealth Enhancement Advisory… 3.84K — $398,924 0.0% n/c 1 SEC ↗
60 Voya Investment Management Llc 3.03K — $342,048 0.0% n/c 1 SEC ↗
61 Mariner, LLC 2.89K — $333,176 0.0% n/c 1 SEC ↗
62 Raymond James Financial Inc 2.74K — $308,984 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
63 Millennium Management ✦ 2.70K -94.6% $304,582 0.0% ▼ Trim 7 SEC ↗ ×2
64 MIRAE ASSET GLOBAL ETFS HOLDINGS… 2.38K — $268,132 0.0% n/c 1 SEC ↗
65 Janus Henderson Group Plc 2.25K — $253,337 0.0% n/c 1 SEC ↗
66 New York State Common Retirement… 2.15K — $242,289 0.0% n/c 1 SEC ↗
67 Mercer Global Advisors Inc /Adv 1.89K — $213,110 0.0% n/c 1 SEC ↗
68 Citadel Advisors ✦ 1.85K Mới $209,337 0.0% New 1 SEC ↗
69 Federated Hermes, Inc. 1.64K — $184,510 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
70 Citigroup Inc 1.33K — $150,203 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×5
71 Bnp Paribas Financial Markets 1.18K — $133,614 0.0% n/c 1 SEC ↗
72 Zurcher Kantonalbank (Zurich… 804 — $90,731 0.0% n/c 1 SEC ↗
73 Royal Bank Of Canada 779 — $87,000 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×6
74 Ensign Peak Advisors, Inc 750 — $84,638 0.0% n/c 1 SEC ↗
75 Russell Investments Group, Ltd. 732 — $82,605 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×6
76 Pnc Financial Services Group, Inc. 599 — $67,597 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×4
77 Nomura Asset Management Co Ltd 136 — $15,348 0.0% n/c 1 SEC ↗
78 Us Bancorp \De\ 111 — $12,527 0.0% n/c 1 SEC ↗
79 Rockefeller Capital Management L.P. 78 — $8,817 0.0% n/c 1 SEC ↗ ×2
80 Jones Financial Companies Lllp 75 — $8,464 0.0% n/c 1 SEC ↗
81 Toronto Dominion Bank 43 — $4,853 0.0% n/c 1 SEC ↗
82 Fifth Third Bancorp 35 — $3,950 0.0% n/c 1 SEC ↗
83 Osaic Holdings, Inc. 18 — $2,030 0.0% n/c 1 SEC ↗
84 Mitsubishi UFJ Asset Management… 10 — $1,042 0.0% n/c 1 SEC ↗

"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.

Người mua mới

Norges Bank $3.30M 0.0%
Two Sigma Investments $417,206 0.0%
Citadel Advisors $209,337 0.0%

Đã thoát

Point72 Asset Management $900,388 đã 0.0%
Gotham Asset Management $256,191 đã 0.0%

Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 191 người nắm giữ, 5.74M cổ phần, $501.57M đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.

Thường được nắm giữ cùng nhau

Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.

Nguồn gốc: Sở hữu từ các vị thế cổ phiếu thường đã phân tích trên 13F (vũ trụ được theo dõi, bộ so sánh cho các thay đổi); các hàng giao dịch nội bộ từ Mẫu 3/4/5; cổ phần từ Lịch biểu 13D/13G; mỗi hồ sơ đều liên kết đến bản gốc trên SEC EDGAR. Kỳ báo cáo: Q4 2025 · Phương pháp luận · Lấy dữ liệu này qua API