BKSE
tên đang chờ nhập hồ sơ
Các yếu tố đầu vào động lượng (các nhà quản lý tương đương):
độ rộng cổ đông -6.7% ·
dòng cổ phần -2.0% ·
vị thế mới ròng -7.1%
— công thức
Phân phối rộng rãi — cổ phần giảm và ít cổ đông hơn
Tất cả số liệu sở hữu: chỉ các nhà quản lý 13F được theo dõi, vị thế cổ phiếu thường, kỳ báo cáo Q2 2026
| Quý | Người nắm giữ | Δ | Cổ phần | Giá trị được báo cáo | Mới | Thoát vị thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Q2 2026 | 14 | -1 | 324.74K | $43.66M | — | −1 |
| Q1 2026 | 15 | +2 | 331.31K | $37.74M | +3 | −1 |
| Q4 2025 | 13 | 0 | 238.01K | $26.78M | — | — |
| Q3 2025 | 3 | 0 | 22.82K | $2.51M | — | — |
| Q2 2025 | 2 | +1 | 7.83K | $782,040 | +1 | — |
| Q4 2024 | 1 | +1 | 3.31K | $333,925 | +1 | — |
| # | Nhà quản lý | Cổ phần | Δ cổ phần | Giá trị | Tỷ trọng của họ | Đang nắm giữ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bank of New York Mellon Corp | 160.54K | -5.8% | $21.58M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 2 | Bank of New York Mellon Corp | 160.54K | -5.8% | $21.58M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 3 | Bank of New York Mellon Corp | 160.54K | -5.8% | $21.58M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 4 | Bank of New York Mellon Corp | 160.54K | -5.8% | $21.58M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 5 | Bank of New York Mellon Corp | 160.54K | -5.8% | $21.58M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 6 | Bank of New York Mellon Corp | 160.54K | -5.8% | $21.58M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 7 | Bank of New York Mellon Corp | 160.54K | -5.8% | $21.58M | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 8 | Royal Bank Of Canada | 43.76K | +8.5% | $5.88M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 9 | Raymond James Financial Inc | 33.91K | -3.0% | $4.56M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 10 | Raymond James Financial Inc | 33.91K | -3.0% | $4.56M | 0.0% | ▼ Trim | 2 | SEC ↗ |
| 11 | Goldman Sachs Group ✦ | 29.51K | +29.1% | $3.97M | 0.0% | ▲ Add | 2 | SEC ↗ |
| 12 | Envestnet Asset Management Inc | 11.70K | +7.6% | $1.57M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 13 | Osaic Holdings, Inc. | 10.65K | +124.7% | $1.43M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 14 | Morgan Stanley ✦ | 10.45K | +117.3% | $1.40M | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 15 | Morgan Stanley ✦ | 10.45K | +117.3% | $1.40M | 0.0% | ▲ Add | 4 | SEC ↗ |
| 16 | Bank Of America Corp /De/ | 9.81K | +4.8% | $1.32M | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 17 | Cetera Investment Advisers | 6.38K | -0.4% | $858,087 | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 18 | LPL Financial LLC | 3.86K | -79.0% | $519,523 | 0.0% | ▼ Trim | 3 | SEC ↗ |
| 19 | Citadel Advisors ✦ | 2.01K | -66.2% | $269,833 | 0.0% | ▼ Trim | 5 | SEC ↗ |
| 20 | Pnc Financial Services Group, Inc. | 2.00K | +0.2% | $269,430 | 0.0% | ▲ Add | 3 | SEC ↗ |
| 21 | Fidelity (FMR) ✦ | 167 | +153.0% | $22,447 | 0.0% | ▲ Add | 5 | SEC ↗ |
| 22 | Wells Fargo & Company/Mn | 1 | 0.0% | $96 | 0.0% | Held | 3 | SEC ↗ |
"Tỷ trọng của họ" = phần vị thế trong tổng giá trị vốn chủ sở hữu 13F đã báo cáo của nhà quản lý đó — thước đo mức độ xác tín. ✦ = nhà quản lý được tuyển chọn.
Người mua mới
| Không có người mua được theo dõi mới trong quý này. |
Đã thoát
| UBS Group AG | $18,226 | đã 0.0% |
Bối cảnh toàn thị trường: trên TẤT CẢ các tổ chức nộp 13F (dữ liệu có cấu trúc SEC, Q1 2026): 29 người nắm giữ, 395.63K cổ phần, $43.25M đã báo cáo. Đây là kỳ khác, cũ hơn so với các số liệu vũ trụ được theo dõi ở trên và hai bên không bao giờ được trộn lẫn.
Những gì các cổ đông được theo dõi của chứng khoán này thường xuyên nắm giữ nhất — số lượng sở hữu chung, không phải mối quan hệ cơ bản.