Trade Filings
Nhà quản lý Cổ phiếu Hồ sơ Nhà đầu tư hàng đầu
Tín hiệu Tổ chức đang mua Tổ chức đang bán Hoạt động giao dịch nội bộ 13D & 13G Watch Luân chuyển ngành
Công cụ Bộ lọc cổ phiếu Bộ lọc nhà quản lý So sánh Quản lý quỹ Rổ Đồng thuận Tất cả Công cụ Nghiên cứu API Dữ liệu
Tìm hiểu & AI Tìm hiểu Hỏi Dữ Liệu AI Agents
Tin tức ★ Đã lưu
Giới thiệu Về chúng tôi Phương pháp luận Liên hệ Tuyên bố miễn trách nhiệm
Bạn đọc
GÓI DỮ LIỆU

Tải xuống dữ liệu lịch sử — sẽ có kèm theo tài khoản.

API GATEWAY

Truy cập JSON chỉ đọc miễn phí vào dữ liệu đã được cache của trang.

Chế độ tối

🧭 Chế độ xem hướng dẫn
Mới với thị trường — giá, lợi suất, YTD, vốn hóa thị trường? Chúng tôi giải thích từng thuật ngữ khi bạn duyệt, bằng ngôn ngữ đơn giản. Cùng dữ liệu, kèm theo hướng dẫn tích hợp sẵn.

⚡ Góc nhìn chuyên gia
Bạn đã hiểu thị trường. Chỉ là dữ liệu — sạch, nhanh và súc tích, không có giải thích thêm. Đây là chế độ xem mặc định.

Ngôn ngữ giao diện
Antique route map of roads converging on a single obelisk crossroads

So sánh Quản lý quỹ

Hai danh mục, một bản đồ — phần giao thoa, niềm tin chung, và những gì mỗi bên nắm giữ mà bên kia không có.

Credit Agricole S AStorebrand Asset Management As

60Vị thế chung
47.4%Mức độ trùng lặp tên (Jaccard)
15+Chỉ Credit…
15+Chỉ Storebrand…

Danh mục nắm giữ chung · Q2 2026

Chứng khoánCredit Agricole S A tỷ trọngStorebrand Asset… tỷ trọng
NVDA NVIDIA Corporation 8.7% 6.8%
AAPL Apple Inc. 4.5% 5.9%
MSFT Microsoft Corporation 5.3% 3.7%
GOOGL Alphabet Inc. 4.6% 3.0%
AMZN Amazon.com, Inc. 3.5% 3.4%
AVGO Broadcom Inc. 3.6% 2.3%
GOOG Alphabet Inc. 1.8% 2.6%
META Meta Platforms, Inc. 2.1% 1.6%
JPM JPMorgan Chase & Co. 2.3% 1.4%
MU Micron Technology, Inc. 1.5% 1.7%
TSLA Tesla, Inc. 1.2% 1.6%
LLY Eli Lilly and Company 1.1% 1.4%
AMD Advanced Micro Devices… 1.1% 1.2%
AMAT Applied Materials, Inc. 1.4% 0.9%
MA Mastercard Incorporated 1.2% 1.0%
V Visa Inc. 0.5% 1.5%
LRCX Lam Research Corporation 0.7% 0.9%
CSCO Cisco Systems, Inc. 0.7% 0.9%
BRK-B Berkshire Hathaway Inc. 1.1% 0.3%
UNH UnitedHealth Group… 0.9% 0.5%
BAC Bank of America… 0.7% 0.7%
ABBV AbbVie Inc. 0.6% 0.7%
PANW Palo Alto Networks, Inc. 0.5% 0.7%
HD The Home Depot, Inc. 0.7% 0.5%
NFLX Netflix, Inc. 0.7% 0.4%
ADI Analog Devices, Inc. 1.0% 0.1%
GS The Goldman Sachs Group… 0.5% 0.6%
KLAC KLA Corporation 0.4% 0.7%
INTC Intel Corp. 0.3% 0.8%
WM Waste Management, Inc. 0.3% 0.8%
KO The Coca-Cola Company 0.4% 0.6%
TSM Taiwan Semiconductor… 0.8% 0.2%
PG The Procter & Gamble… 0.4% 0.6%
ABT Abbott Laboratories 0.3% 0.6%
PWR Quanta Services, Inc. 0.2% 0.7%
MRK Merck & Co., Inc. 0.3% 0.5%
LIN Linde plc 0.3% 0.5%
ORCL Oracle Corporation 0.4% 0.3%
C Citigroup Inc. 0.2% 0.6%
JNJ Johnson & Johnson 0.5% 0.2%
WELL Welltower Inc. 0.2% 0.4%
APH Amphenol Corporation 0.5% 0.2%
STX Seagate Technology… 0.2% 0.4%
DELL Dell Technologies Inc. 0.2% 0.4%
TMO Thermo Fisher Scientific… 0.4% 0.3%
AXP American Express Company 0.3% 0.3%
UBER Uber Technologies, Inc. 0.3% 0.2%
BNY Bank of New York Mellon… 0.3% 0.3%
MS Morgan Stanley 0.2% 0.4%
DE Deere & Company 0.2% 0.4%
MRVL Marvell Technology, Inc. 0.3% 0.3%
VZ Verizon Communications… 0.2% 0.4%
MCD McDonald's Corporation 0.2% 0.3%
GLW Corning Inc 0.1% 0.4%
GILD Gilead Sciences, Inc. 0.3% 0.3%
WDC Western Digital… 0.1% 0.5%
CRWD CrowdStrike Holdings, Inc. 0.0% 0.5%
PEP PepsiCo, Inc. 0.2% 0.4%
TXN Texas Instruments… 0.2% 0.4%
SYK Stryker Corporation 0.3% 0.2%
Nguồn gốc: Độ trùng lặp được tính trực tiếp từ các vị thế cổ phiếu thường đã phân tích của cả hai nhà quản lý cho Q2 2026. Chỉ bao gồm các vị thế mua dài hạn được báo cáo — các khoản phòng hộ và tài sản không thuộc 13F không hiển thị. Phương pháp luận